deep thinker
người suy nghĩ sâu sắc
critical thinker
người suy nghĩ phản biện
independent thinker
người có tư tưởng độc lập
innovative thinker
người có tư tưởng sáng tạo
analytical thinker
người có tư tưởng phân tích
a superficial thinker
một người suy nghĩ hời hợt
the labour of the savant or speculative thinker
cống hiến của một học giả hoặc người suy nghĩ sáng tạo
protean thinkers who scan the horizons of work and society.
những người suy nghĩ biến đổi liên tục, những người quét các đường chân trời của công việc và xã hội.
thinkers who anteceded the rise of capitalism
những nhà tư tưởng đi trước sự trỗi dậy của chủ nghĩa tư bản
He is a shallow thinker whose opinions aren't worth much.
Anh ấy là một người có tư tưởng nông cạn và những ý kiến của anh ấy không đáng bận tâm.
Thinkers and poets throughout the ages have offered the courtesan the oblation of their mercy.
Các nhà tư tưởng và các nhà thơ qua nhiều thế hệ đã dâng tặng người kỹ nữ sự thương xót của họ.
in fact, we have to reimport the thinkers now. look at where grad students are from in science and engineering.
thực tế, chúng ta phải tái nhập những nhà tư tưởng ngay bây giờ. hãy xem sinh viên sau đại học đến từ đâu trong khoa học và kỹ thuật.
Charismatic, astute and candid, she is a visionary business thinker who is the perfect keynoter for your convention, meeting or strategic retreat.
Năng động, thông minh và thẳng thắn, cô ấy là một nhà tư tưởng kinh doanh có tầm nhìn xa, người hoàn toàn phù hợp để làm diễn giả chính tại hội nghị, cuộc họp hoặc kỳ nghỉ chiến lược của bạn.
Charles Robert Darwin is not only an extremely important thinker in the history of evolution thoughts but also a famous urger before the ecology revolutionary.
Charles Robert Darwin không chỉ là một nhà tư tưởng cực kỳ quan trọng trong lịch sử tư tưởng tiến hóa mà còn là một người thúc đẩy nổi tiếng trước cuộc cách mạng sinh thái học.
For the eye of the thinker, all historic murderers are to be found there, in that hideous penumbra, on their knees, with a scrap of their winding-sheet for an apron, dismally sponging out their work.
Với đôi mắt của người suy nghĩ, tất cả những kẻ giết người trong lịch sử đều có thể được tìm thấy ở đó, trong vùng bóng tối kinh hoàng đó, quỳ gối, với một mảnh khăn tang làm tạp dề, châm chọc lau đi công việc của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay