thiotepa

[Mỹ]/ˌθaɪəʊˈtiːpə/
[Anh]/ˌθaɪoʊˈtiːpə/

Dịch

n. một loại thuốc chống u được sử dụng trong hóa trị liệu; thiotepa; một loại phosphoramide
Word Forms
số nhiềuthiotepas

Cụm từ & Cách kết hợp

thiotepa treatment

điều trị thiotepa

thiotepa dosage

liều lượng thiotepa

thiotepa infusion

truyền dịch thiotepa

thiotepa administration

quản lý thiotepa

thiotepa efficacy

hiệu quả của thiotepa

thiotepa therapy

liệu pháp thiotepa

thiotepa side effects

tác dụng phụ của thiotepa

thiotepa regimen

phác đồ thiotepa

thiotepa indication

chỉ định của thiotepa

thiotepa response

phản ứng với thiotepa

Câu ví dụ

thiotepa is used in cancer treatment.

thiotepa được sử dụng trong điều trị ung thư.

doctors prescribe thiotepa for specific types of tumors.

các bác sĩ kê đơn thiotepa cho các loại khối u cụ thể.

thiotepa can cause side effects in some patients.

thiotepa có thể gây ra tác dụng phụ ở một số bệnh nhân.

patients should discuss thiotepa with their oncologist.

bệnh nhân nên thảo luận với bác sĩ ung thư của họ về thiotepa.

thiotepa is administered through an intravenous line.

thiotepa được truyền tĩnh mạch.

research on thiotepa continues to evolve.

nghiên cứu về thiotepa tiếp tục phát triển.

thiotepa may be part of a combination therapy.

thiotepa có thể là một phần của liệu pháp kết hợp.

it is important to monitor thiotepa dosage carefully.

cần theo dõi liều lượng thiotepa một cách cẩn thận.

thiotepa has been effective in treating certain cancers.

thiotepa đã có hiệu quả trong điều trị một số loại ung thư nhất định.

patients receiving thiotepa should report any unusual symptoms.

bệnh nhân dùng thiotepa nên báo cáo bất kỳ triệu chứng bất thường nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay