I'm thirsty
Tôi khát nước
He is thirsty for power.
Anh ta khát khao quyền lực.
He became thirsty with running.
Anh ấy cảm thấy khát sau khi chạy.
a fiend thirsty for blood and revenge.
một kẻ cuồng tín khát máu và trả thù.
Joe was as thirsty for scandal as anyone else.
Joe thèm khát scandal không kém bất kỳ ai khác.
modelling is thirsty work .
việc tạo mô hình khiến người ta khát nước.
They watered the thirsty fields.
Họ đã tưới nước cho những cánh đồng khô hạn.
They all listened to the storyteller with thirsty ears.
Tất cả mọi người đều lắng nghe người kể chuyện với đôi tai háo hức.
I'm so thirsty I'm almost dying for a cuppa.
Tôi khát quá trời, gần như chết đi được vì một tách trà.
I often feel thirsty when it's very hot.
Tôi thường cảm thấy khát khi trời rất nóng.
The thirsty animals headed for the water.
Những con vật khát tìm đến nguồn nước.
She was so thirsty that she drank a carton of orange juice.
Cô ấy khát đến mức uống một thùng nước cam.
If ye are thirsty, drink.
Nếu các bạn khát, hãy uống.
After such a long thirsty journey, the travelers drank deep of the fresh spring.
Sau một hành trình dài và khát khô, những người lữ hành đã uống sâu tận đáy từ nguồn suối tươi mát.
Ethan: I thought you might be thirsty. (He sets a can of Ovaltine on her desk.
Ethan: Tôi nghĩ có lẽ bạn khát. (Anh ấy đặt một lon Ovaltine lên bàn của cô.)
I always keep a drink of water by my bedside in case I am thirsty in the middle of the night.
Tôi luôn để một ly nước bên cạnh giường ngủ của mình phòng khi tôi khát vào giữa đêm.
LIKE a thirsty partygoer swigging from two different bottles, big Western brewers are simultaneously pursuing two strategies for growth.
Giống như một người tham gia tiệc khát nước đang uống từ hai chai khác nhau, các nhà sản xuất bia phương Tây lớn đang đồng thời theo đuổi hai chiến lược tăng trưởng.
I'm thirsty
Tôi khát nước
He is thirsty for power.
Anh ta khát khao quyền lực.
He became thirsty with running.
Anh ấy cảm thấy khát sau khi chạy.
a fiend thirsty for blood and revenge.
một kẻ cuồng tín khát máu và trả thù.
Joe was as thirsty for scandal as anyone else.
Joe thèm khát scandal không kém bất kỳ ai khác.
modelling is thirsty work .
việc tạo mô hình khiến người ta khát nước.
They watered the thirsty fields.
Họ đã tưới nước cho những cánh đồng khô hạn.
They all listened to the storyteller with thirsty ears.
Tất cả mọi người đều lắng nghe người kể chuyện với đôi tai háo hức.
I'm so thirsty I'm almost dying for a cuppa.
Tôi khát quá trời, gần như chết đi được vì một tách trà.
I often feel thirsty when it's very hot.
Tôi thường cảm thấy khát khi trời rất nóng.
The thirsty animals headed for the water.
Những con vật khát tìm đến nguồn nước.
She was so thirsty that she drank a carton of orange juice.
Cô ấy khát đến mức uống một thùng nước cam.
If ye are thirsty, drink.
Nếu các bạn khát, hãy uống.
After such a long thirsty journey, the travelers drank deep of the fresh spring.
Sau một hành trình dài và khát khô, những người lữ hành đã uống sâu tận đáy từ nguồn suối tươi mát.
Ethan: I thought you might be thirsty. (He sets a can of Ovaltine on her desk.
Ethan: Tôi nghĩ có lẽ bạn khát. (Anh ấy đặt một lon Ovaltine lên bàn của cô.)
I always keep a drink of water by my bedside in case I am thirsty in the middle of the night.
Tôi luôn để một ly nước bên cạnh giường ngủ của mình phòng khi tôi khát vào giữa đêm.
LIKE a thirsty partygoer swigging from two different bottles, big Western brewers are simultaneously pursuing two strategies for growth.
Giống như một người tham gia tiệc khát nước đang uống từ hai chai khác nhau, các nhà sản xuất bia phương Tây lớn đang đồng thời theo đuổi hai chiến lược tăng trưởng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay