thirsts

[Mỹ]/θɜːsts/
[Anh]/θɜrsts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. ngôi thứ ba số ít của cơn khát; cảm thấy cần hoặc mong muốn uống
n. dạng số nhiều của cơn khát; cảm giác cần hoặc muốn uống

Cụm từ & Cách kết hợp

thirsts for knowledge

khao khát về kiến thức

thirsts for adventure

khao khát về phiêu lưu

thirsts for freedom

khao khát về tự do

thirsts for power

khao khát về quyền lực

thirsts for change

khao khát về sự thay đổi

thirsts for truth

khao khát về sự thật

thirsts for love

khao khát về tình yêu

thirsts for success

khao khát về thành công

thirsts for attention

khao khát về sự chú ý

thirsts for justice

khao khát về công lý

Câu ví dụ

she thirsts for knowledge and always seeks to learn more.

Cô khao khát tri thức và luôn luôn tìm kiếm để học hỏi thêm.

after the long hike, he thirsts for a cold drink.

Sau chuyến đi bộ đường dài, anh khao khát một ly nước lạnh.

the child thirsts for adventure and loves exploring new places.

Đứa trẻ khao khát phiêu lưu và yêu thích khám phá những nơi mới.

she thirsts for recognition in her career.

Cô khao khát được công nhận trong sự nghiệp của mình.

he thirsts for success and works hard to achieve his goals.

Anh khao khát thành công và làm việc chăm chỉ để đạt được mục tiêu của mình.

the community thirsts for change and improvement.

Cộng đồng khao khát sự thay đổi và cải thiện.

they thirst for justice and demand accountability.

Họ khao khát công lý và đòi hỏi trách nhiệm giải trình.

she thirsts for love and companionship.

Cô khao khát tình yêu và sự đồng hành.

he thirsts for the thrill of competition.

Anh khao khát cảm giác hồi hộp của cuộc thi.

the artist thirsts for inspiration to create new work.

Nghệ sĩ khao khát nguồn cảm hứng để sáng tạo những tác phẩm mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay