thither

[Mỹ]/'ðɪðə/
[Anh]/'ðɪðɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo hướng đó; đến nơi đó
adj. ở phía đối diện; bên kia

Cụm từ & Cách kết hợp

go thither

đi đến đó

come thither

đến đó

hither and thither

ở đây và ở đó

Ví dụ thực tế

The same wind that carries them back would bring us thither?

Cơn gió giống như cơn gió mang họ trở lại liệu có mang chúng ta đến đó không?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2014 Collection

Harry felt himself being pushed hither and thither by people whose faces he could not see.

Harry cảm thấy mình bị đẩy đi đây đó bởi những người mà anh không thể nhìn thấy khuôn mặt.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

They all immediately felt a wish to go thither; all except three.

Tất cả bọn họ ngay lập tức cảm thấy có mong muốn đi đến đó; tất cả trừ ba người.

Nguồn: Hans Christian Andersen's Fairy Tales

But the undulating throng flung us hither and thither a little.

Nhưng đám đông nhấp nhô đã đẩy chúng ta đi đây đó một chút.

Nguồn: Education of Love

The birds and the beasts learned that the bat went hither and thither between them.

Những con chim và thú vật học được rằng con dơi đi đây đó giữa chúng.

Nguồn: 101 Children's English Stories

She had rushed thither; impelled by a kind of horror that drove her from her home.

Cô ấy đã vội vã đến đó; thúc đẩy bởi một loại nỗi kinh hoàng khiến cô ấy phải rời khỏi nhà.

Nguồn: Madame Bovary (Part Two)

These had settled down for the winter at Chippenham: thither Alfred went.

Những người này đã ổn định cuộc sống ở Chippenham cho mùa đông: Alfred đã đến đó.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Four (Translation)

But it's not within my power to hook men from hither and thither as I please.

Nhưng không nằm trong khả năng của tôi để câu những người từ đây và đó theo ý muốn của tôi.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Segmented Version) Season 2

The simple outline of the lonely shed was visible, and thither he determined to direct his steps.

Hình dáng đơn giản của cái kho chứa đơn độc có thể nhìn thấy, và anh ta quyết định hướng những bước đi của mình đến đó.

Nguồn: Returning Home

America is far away, the minister answered dryly. News carries thither slowly, and as slowly comes back again.

Mỹ ở xa, vị mục sư trả lời một cách khô khan. Tin tức đến đó chậm chạp, và cũng chậm chạp quay trở lại.

Nguồn: American Elementary School English 6

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay