thomas

[Mỹ]/ˈtɔməs/
[Anh]/ˈtɑməs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thomas (một tên gọi nam); Thomas (một trong những môn đồ của Chúa Jesus).

Cụm từ & Cách kết hợp

thomas jefferson

Thomas Jefferson

thomas edison

Thomas Edison

thomas hardy

thomas hardy

thomas alva edison

thomas alva edison

a doubting thomas

người khó tin

thomas hobbes

thomas hobbes

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay