thompsons

[Mỹ]/'tɔmpsn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Thompson (họ)

Câu ví dụ

Tommy Thompson is a popular name in the world of sports.

Tommy Thompson là một cái tên phổ biến trong thế giới thể thao.

The Thompson family went on a vacation to the beach.

Gia đình Thompson đã đi nghỉ dưỡng ở biển.

Sheila Thompson is a talented musician.

Sheila Thompson là một nhạc sĩ tài năng.

The Thompson Twins were a famous band in the 1980s.

The Thompson Twins là một ban nhạc nổi tiếng những năm 1980.

Mr. Thompson is the CEO of a large corporation.

Ông Thompson là Giám đốc điều hành của một tập đoàn lớn.

Thompson Street is known for its trendy shops and cafes.

Phố Thompson nổi tiếng với những cửa hàng và quán cà phê thời thượng.

The Thompsons are hosting a dinner party next weekend.

Gia đình Thompson sẽ tổ chức một bữa tiệc tối vào cuối tuần tới.

Thompson is a common surname in English-speaking countries.

Thompson là một họ phổ biến ở các nước nói tiếng Anh.

The Thompsons are known for their generosity in the community.

Gia đình Thompson nổi tiếng với sự hào phóng của họ trong cộng đồng.

Thompson Elementary School is located in the heart of the city.

Trường Tiểu học Thompson nằm ở trung tâm thành phố.

Ví dụ thực tế

It should say Thompson on the bell.

Nó phải nói Thompson trên chuông.

Nguồn: Downton Abbey (Audio Version) Season 4

Thompson says there's also a downside to high prices.

Thompson nói rằng cũng có những mặt tiêu cực của giá cao.

Nguồn: VOA Standard English_Life

Thompson won a BAFTA award for her work on the program.

Thompson đã giành được giải thưởng BAFTA cho công việc của cô ấy trên chương trình.

Nguồn: Walking into Cambridge University

" It's not going to stop, " Thompson, says of the trend.

". Nó sẽ không dừng lại đâu,"

Nguồn: BBC Reading Selection

The 67-year-old Thompson faces up to 80 years in prison.

Thompson, 67 tuổi, có thể phải đối mặt với án tù 80 năm.

Nguồn: NPR News November 2013 Collection

But Thompson-Herah is not the only competitor in Tokyo going fast.

Nhưng Thompson-Herah không phải là người thi đấu duy nhất ở Tokyo chạy rất nhanh.

Nguồn: VOA Special English: World

One reporter asked Thompson-Herah why she thought she ran so fast.

Một phóng viên đã hỏi Thompson-Herah tại sao cô ấy nghĩ rằng mình chạy rất nhanh.

Nguồn: VOA Special English: World

Thompson looked for and found a professional to get to the bottom of things.

Thompson đã tìm kiếm và tìm thấy một chuyên gia để tìm hiểu nguyên nhân.

Nguồn: Women Who Changed the World

Thompson expects cost to run his farm to go up 15 percent this year.

Thompson dự kiến chi phí để điều hành trang trại của anh ấy sẽ tăng 15% năm nay.

Nguồn: VOA Standard English_Life

And I see you won a Clio for the Thompson's salad dressing spot.

Và tôi thấy bạn đã giành được một Clio cho quảng cáo về sốt salad của Thompson.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay