He fastened the dog to the post with a thong.
Anh ta buộc con chó vào cột bằng một sợi dây.
And as they bound him with thongs, Paul said unto the centurion that stood by, Is it lawful for you to scourge a man that is a Roman, and uncondemned?
Và khi họ trói anh ta bằng dây thừng, ông Phaolơ nói với trung úy đứng bên cạnh, Phải có luật lệ nào cho phép ông đánh đập một người là người La Mã và chưa bị kết án sao?
22:25 And as they bound him with thongs, Paul said unto the centurion that stood by, Is it lawful for you to scourge a man that is a Roman, and uncondemned?
Và khi họ trói anh ta bằng dây thừng, ông Phaolơ nói với trung úy đứng bên cạnh, Phải có luật lệ nào cho phép ông đánh đập một người là người La Mã và chưa bị kết án sao?
She wore a thong bikini at the beach.
Cô ấy mặc đồ bơi thong ở bãi biển.
He prefers to wear thong sandals in the summer.
Anh ấy thích đi dép xỏ ngón trong mùa hè.
The thong on her sandals broke while she was walking.
Dây của dép xỏ ngón của cô ấy bị đứt khi cô ấy đang đi bộ.
I bought a new thong for my upcoming vacation.
Tôi đã mua một đôi dép xỏ ngón mới cho kỳ nghỉ sắp tới của tôi.
She always wears a thong under her tight dresses.
Cô ấy luôn mặc dép xỏ ngón bên dưới những chiếc váy bó của mình.
The thong of her guitar broke during the performance.
Dây đàn guitar của cô ấy bị đứt trong khi biểu diễn.
He likes to wear thong underwear for comfort.
Anh ấy thích mặc đồ lót thong vì sự thoải mái.
She bought a lace thong to match her new bra.
Cô ấy đã mua một chiếc thong ren để phù hợp với chiếc áo ngực mới của mình.
The thong of her flip-flops got stuck in the sand.
Dây của dép xỏ ngón của cô ấy bị mắc kẹt trong cát.
She found a rhinestone thong in the lingerie store.
Cô ấy tìm thấy một chiếc thong đính đá trong cửa hàng đồ lót.
He fastened the dog to the post with a thong.
Anh ta buộc con chó vào cột bằng một sợi dây.
And as they bound him with thongs, Paul said unto the centurion that stood by, Is it lawful for you to scourge a man that is a Roman, and uncondemned?
Và khi họ trói anh ta bằng dây thừng, ông Phaolơ nói với trung úy đứng bên cạnh, Phải có luật lệ nào cho phép ông đánh đập một người là người La Mã và chưa bị kết án sao?
22:25 And as they bound him with thongs, Paul said unto the centurion that stood by, Is it lawful for you to scourge a man that is a Roman, and uncondemned?
Và khi họ trói anh ta bằng dây thừng, ông Phaolơ nói với trung úy đứng bên cạnh, Phải có luật lệ nào cho phép ông đánh đập một người là người La Mã và chưa bị kết án sao?
She wore a thong bikini at the beach.
Cô ấy mặc đồ bơi thong ở bãi biển.
He prefers to wear thong sandals in the summer.
Anh ấy thích đi dép xỏ ngón trong mùa hè.
The thong on her sandals broke while she was walking.
Dây của dép xỏ ngón của cô ấy bị đứt khi cô ấy đang đi bộ.
I bought a new thong for my upcoming vacation.
Tôi đã mua một đôi dép xỏ ngón mới cho kỳ nghỉ sắp tới của tôi.
She always wears a thong under her tight dresses.
Cô ấy luôn mặc dép xỏ ngón bên dưới những chiếc váy bó của mình.
The thong of her guitar broke during the performance.
Dây đàn guitar của cô ấy bị đứt trong khi biểu diễn.
He likes to wear thong underwear for comfort.
Anh ấy thích mặc đồ lót thong vì sự thoải mái.
She bought a lace thong to match her new bra.
Cô ấy đã mua một chiếc thong ren để phù hợp với chiếc áo ngực mới của mình.
The thong of her flip-flops got stuck in the sand.
Dây của dép xỏ ngón của cô ấy bị mắc kẹt trong cát.
She found a rhinestone thong in the lingerie store.
Cô ấy tìm thấy một chiếc thong đính đá trong cửa hàng đồ lót.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay