These should be thoughtfully noted.
Những điều này nên được ghi lại một cách chu đáo.
The blue eyes narrowed thoughtfully.
Đôi mắt xanh hơi liếc nhìn đầy suy nghĩ.
He fingered his jaw thoughtfully.
Anh ta ngón tay vuốt hàm một cách trầm ngâm.
The man pulled thoughtfully at his pipe.
Người đàn ông hút điếu thuốc của mình một cách trầm ngâm.
She stared thoughtfully at the Englishman across the table.
Cô ấy nhìn người đàn ông Anh Quốc bên kia bàn một cách trầm ngâm.
The man pulled thoughtfully at his pipe before commenting on our proposal.
Người đàn ông hút điếu thuốc của mình một cách trầm ngâm trước khi bình luận về đề xuất của chúng tôi.
These should be thoughtfully noted.
Những điều này nên được ghi lại một cách chu đáo.
The blue eyes narrowed thoughtfully.
Đôi mắt xanh hơi liếc nhìn đầy suy nghĩ.
He fingered his jaw thoughtfully.
Anh ta ngón tay vuốt hàm một cách trầm ngâm.
The man pulled thoughtfully at his pipe.
Người đàn ông hút điếu thuốc của mình một cách trầm ngâm.
She stared thoughtfully at the Englishman across the table.
Cô ấy nhìn người đàn ông Anh Quốc bên kia bàn một cách trầm ngâm.
The man pulled thoughtfully at his pipe before commenting on our proposal.
Người đàn ông hút điếu thuốc của mình một cách trầm ngâm trước khi bình luận về đề xuất của chúng tôi.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now