thoughtlessness

[Mỹ]/'θɔ:tlisnis/
[Anh]/ˈ θ ɔtlɪsnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiếu sự xem xét, thiếu suy nghĩ cẩn thận, thiếu lòng tốt.
Word Forms
số nhiềuthoughtlessnesses

Câu ví dụ

Because rude behavior in children is more often the thoughtlessness than of deliberate aggression, criticism, namecalling and orders only make a child angry and defensive.

Vì hành vi thô lỗ ở trẻ em thường là do sự thiếu suy nghĩ hơn là hành động hung hăng cố ý, chỉ trích, chửi mắng và ra lệnh chỉ khiến trẻ em trở nên tức giận và phòng thủ.

Her thoughtlessness led to a lot of misunderstandings.

Sự thiếu suy nghĩ của cô ấy dẫn đến rất nhiều hiểu lầm.

He regretted his thoughtlessness in not saving the document before closing the program.

Anh ấy hối hận vì sự thiếu suy nghĩ của mình khi không lưu tài liệu trước khi đóng chương trình.

The accident was caused by the driver's thoughtlessness.

Tai nạn là do sự thiếu suy nghĩ của người lái xe.

His thoughtlessness hurt her feelings deeply.

Sự thiếu suy nghĩ của anh ấy đã làm tổn thương sâu sắc đến cảm xúc của cô ấy.

The consequences of her thoughtlessness were severe.

Những hậu quả của sự thiếu suy nghĩ của cô ấy là nghiêm trọng.

The project failed due to the team's thoughtlessness in planning.

Dự án thất bại do sự thiếu suy nghĩ của nhóm trong việc lập kế hoạch.

She apologized for her thoughtlessness and promised to be more careful in the future.

Cô ấy xin lỗi vì sự thiếu suy nghĩ của mình và hứa sẽ cẩn thận hơn trong tương lai.

His thoughtlessness in handling the delicate situation only made things worse.

Sự thiếu suy nghĩ của anh ấy trong việc xử lý tình huống khó khăn chỉ khiến mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.

The teacher reminded the students to avoid thoughtlessness in their work.

Giáo viên nhắc nhở học sinh tránh sự thiếu suy nghĩ trong công việc của mình.

The success of the project hinged on avoiding any thoughtlessness in the execution phase.

Sự thành công của dự án phụ thuộc vào việc tránh bất kỳ sự thiếu suy nghĩ nào trong giai đoạn thực hiện.

Ví dụ thực tế

I hope not so. Imprudence or thoughtlessness in money matters would be unpardonable in me.

Tôi hy vọng là không phải vậy. Sự bất cẩn hoặc vô tâm trong các vấn đề tiền bạc sẽ là không thể tha thứ đối với tôi.

Nguồn: Pride and Prejudice (Original Version)

I hope and pray it was only youth and thoughtlessness that prompted such forward conduct.

Tôi hy vọng và cầu nguyện rằng đó chỉ là tuổi trẻ và vô tâm đã thúc đẩy hành vi táo bạo như vậy.

Nguồn: Gone with the Wind

In a world full of cruelty and thoughtlessness, nice people are committed to being generous, sympathetic and gentle.

Trong một thế giới đầy rẫy sự tàn nhẫn và vô tâm, những người tốt luôn cam kết trở nên hào phóng, đồng cảm và nhẹ nhàng.

Nguồn: The school of life

Yes, my thoughtlessness had consequences, my dear Judge.

Vâng, sự vô tâm của tôi đã có hậu quả, thưa thẩm phán.

Nguồn: Haida Gaobule

Maybe now the animator will learn the consequences of his thoughtlessness.

Có thể bây giờ người làm hoạt hình sẽ học được hậu quả của sự vô tâm của mình.

Nguồn: Life Noggin

The compliment of John Thorpe's affection did not make amends for this thoughtlessness in his sister.

Lời khen của tình cảm của John Thorpe không bù đắp cho sự vô tâm này của em gái anh.

Nguồn: Northanger Abbey (original version)

And so—to help him out of his torment—I happened to say, in pure thoughtlessness, that I should like to live in this villa.

Và thế là—để giúp anh ta thoát khỏi nỗi đau khổ—tôi vô tình nói, vì sự vô tâm thuần khiết, rằng tôi muốn sống trong biệt thự này.

Nguồn: Haida Gaobule

They are angry when the water has not been changed and is too warm, and fly back and forth across the yard, scolding human thoughtlessness.

Chúng giận dữ khi nước chưa được thay và quá nóng, và bay qua lại sân, trách cứ sự vô tâm của con người.

Nguồn: Cross Creek (Part 2)

Isabella could not be aware of the pain she was inflicting; but it was a degree of wilful thoughtlessness which Catherine could not but resent.

Isabella không thể nhận thức được nỗi đau mà cô ấy gây ra; nhưng đó là một mức độ vô tâm cố ý mà Catherine không thể không phản đối.

Nguồn: Northanger Abbey (original version)

" She is so pretty, and has been brought up in such thoughtlessness. The mother, you know, had always that levity about her, which makes me anxious for the children" .

Cô ấy rất xinh đẹp và được nuôi dạy trong sự vô tâm. Mẹ, bạn biết đấy, luôn có sự nhẹ nhàng đói với cô ấy, khiến tôi lo lắng cho các con.

Nguồn: Middlemarch (Part Two)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay