three-color

[Mỹ]/[θriː ˈkʌlər]/
[Anh]/[θriː ˈkʌlər]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một hệ thống hoặc quy trình ba màu.
adj. Có ba màu; nhiều màu sắc; Liên quan đến quy trình in ba màu.

Cụm từ & Cách kết hợp

three-color scheme

phương án ba màu

three-color print

in ba màu

three-color display

màn hình ba màu

three-color image

hình ảnh ba màu

three-color pen

chiếc bút ba màu

three-color light

đèn ba màu

three-color flag

lá cờ ba màu

three-color blend

trộn ba màu

three-color palette

bảng màu ba màu

three-color design

thiết kế ba màu

Câu ví dụ

the three-color scheme was visually appealing and modern.

Sơ đồ màu ba màu trông rất hấp dẫn và hiện đại.

we used a three-color palette for the website design.

Chúng tôi đã sử dụng bảng màu ba màu cho thiết kế website.

the three-color candy was a favorite at the carnival.

Loại kẹo ba màu này là món yêu thích tại hội chợ.

the artist blended three colors to create a unique hue.

Nghệ sĩ đã trộn ba màu để tạo ra một sắc độ độc đáo.

the three-color flag represented the nation's values.

Ngọn cờ ba màu đại diện cho giá trị của đất nước.

she wore a three-color scarf with her coat.

Cô ấy mặc chiếc khăn quàng cổ ba màu cùng với áo khoác của mình.

the three-color swirl pattern was on the ceramic mug.

Mẫu xoáy ba màu được in trên cốc sứ.

the child loved the three-color spinning top toy.

Trẻ em yêu thích đồ chơi陀螺 ba màu.

the three-color landscape painting was breathtaking.

Bức tranh phong cảnh ba màu thật ngoạn mục.

the bakery offered a three-color macaron selection.

Bakery cung cấp lựa chọn bánh macaron ba màu.

the three-color logo was memorable and distinctive.

Biểu tượng ba màu này dễ nhớ và độc đáo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay