chronic thriftlessness
tiêu cực tiết kiệm mãn tính
extreme thriftlessness
tiêu cực tiết kiệm cực đoan
thriftlessness leads
tiêu cực tiết kiệm dẫn đến
thriftlessness results
tiêu cực tiết kiệm dẫn đến kết quả
periods of thriftlessness
giai đoạn tiêu cực tiết kiệm
thriftlessness problem
vấn đề tiêu cực tiết kiệm
thriftlessness and waste
tiêu cực tiết kiệm và lãng phí
suffering from thriftlessness
chịu đựng từ tiêu cực tiết kiệm
thriftlessness among
tiêu cực tiết kiệm trong
thriftlessness ruins
tiêu cực tiết kiệm phá hủy
1. the thriftlessnesses of the previous administration led to massive government debt.
Việc thiếu tiết kiệm của chính quyền trước đó đã dẫn đến nợ chính phủ khổng lồ.
2. many economists attribute these financial crises to widespread thriftlessnesses across industries.
Nhiều nhà kinh tế học cho rằng các cuộc khủng hoảng tài chính này là do sự thiếu tiết kiệm phổ biến trong các ngành công nghiệp.
3. despite numerous warnings, the thriftlessnesses continued unabated throughout the decade.
Dù đã có nhiều cảnh báo, việc thiếu tiết kiệm vẫn tiếp diễn không ngừng trong suốt thập kỷ.
4. the company's thriftlessnesses ultimately resulted in its bankruptcy filing.
Sự thiếu tiết kiệm của công ty cuối cùng đã dẫn đến việc nộp đơn phá sản.
5. historians often cite collective thriftlessnesses as a cause of economic collapse.
Các nhà sử học thường viện dẫn sự thiếu tiết kiệm tập thể như là nguyên nhân của sự sụp đổ kinh tế.
6. the thriftlessnesses observed in consumer behavior worried financial analysts.
Việc thiếu tiết kiệm được quan sát trong hành vi tiêu dùng đã làm lo lắng các nhà phân tích tài chính.
7. some cultures struggle with institutional thriftlessnesses that hinder long-term development.
Một số nền văn hóa đang vật lộn với sự thiếu tiết kiệm trong các tổ chức, cản trở phát triển dài hạn.
8. personal thriftlessnesses can accumulate into significant financial burdens over time.
Sự thiếu tiết kiệm cá nhân có thể tích lũy thành gánh nặng tài chính đáng kể theo thời gian.
9. the report highlighted multiple thriftlessnesses within the organization's spending practices.
Báo cáo đã chỉ ra nhiều sự thiếu tiết kiệm trong các hoạt động chi tiêu của tổ chức.
10. environmental degradation can stem from corporate thriftlessnesses regarding resource management.
Sự suy thoái môi trường có thể bắt nguồn từ sự thiếu tiết kiệm của doanh nghiệp trong việc quản lý tài nguyên.
11. the research documented various thriftlessnesses in household budgeting across demographics.
Nghiên cứu đã ghi nhận nhiều sự thiếu tiết kiệm trong việc lập ngân sách gia đình qua các nhóm dân số.
12. addressing systemic thriftlessnesses requires comprehensive policy reforms.
Đối phó với sự thiếu tiết kiệm hệ thống đòi hỏi cải cách chính sách toàn diện.
chronic thriftlessness
tiêu cực tiết kiệm mãn tính
extreme thriftlessness
tiêu cực tiết kiệm cực đoan
thriftlessness leads
tiêu cực tiết kiệm dẫn đến
thriftlessness results
tiêu cực tiết kiệm dẫn đến kết quả
periods of thriftlessness
giai đoạn tiêu cực tiết kiệm
thriftlessness problem
vấn đề tiêu cực tiết kiệm
thriftlessness and waste
tiêu cực tiết kiệm và lãng phí
suffering from thriftlessness
chịu đựng từ tiêu cực tiết kiệm
thriftlessness among
tiêu cực tiết kiệm trong
thriftlessness ruins
tiêu cực tiết kiệm phá hủy
1. the thriftlessnesses of the previous administration led to massive government debt.
Việc thiếu tiết kiệm của chính quyền trước đó đã dẫn đến nợ chính phủ khổng lồ.
2. many economists attribute these financial crises to widespread thriftlessnesses across industries.
Nhiều nhà kinh tế học cho rằng các cuộc khủng hoảng tài chính này là do sự thiếu tiết kiệm phổ biến trong các ngành công nghiệp.
3. despite numerous warnings, the thriftlessnesses continued unabated throughout the decade.
Dù đã có nhiều cảnh báo, việc thiếu tiết kiệm vẫn tiếp diễn không ngừng trong suốt thập kỷ.
4. the company's thriftlessnesses ultimately resulted in its bankruptcy filing.
Sự thiếu tiết kiệm của công ty cuối cùng đã dẫn đến việc nộp đơn phá sản.
5. historians often cite collective thriftlessnesses as a cause of economic collapse.
Các nhà sử học thường viện dẫn sự thiếu tiết kiệm tập thể như là nguyên nhân của sự sụp đổ kinh tế.
6. the thriftlessnesses observed in consumer behavior worried financial analysts.
Việc thiếu tiết kiệm được quan sát trong hành vi tiêu dùng đã làm lo lắng các nhà phân tích tài chính.
7. some cultures struggle with institutional thriftlessnesses that hinder long-term development.
Một số nền văn hóa đang vật lộn với sự thiếu tiết kiệm trong các tổ chức, cản trở phát triển dài hạn.
8. personal thriftlessnesses can accumulate into significant financial burdens over time.
Sự thiếu tiết kiệm cá nhân có thể tích lũy thành gánh nặng tài chính đáng kể theo thời gian.
9. the report highlighted multiple thriftlessnesses within the organization's spending practices.
Báo cáo đã chỉ ra nhiều sự thiếu tiết kiệm trong các hoạt động chi tiêu của tổ chức.
10. environmental degradation can stem from corporate thriftlessnesses regarding resource management.
Sự suy thoái môi trường có thể bắt nguồn từ sự thiếu tiết kiệm của doanh nghiệp trong việc quản lý tài nguyên.
11. the research documented various thriftlessnesses in household budgeting across demographics.
Nghiên cứu đã ghi nhận nhiều sự thiếu tiết kiệm trong việc lập ngân sách gia đình qua các nhóm dân số.
12. addressing systemic thriftlessnesses requires comprehensive policy reforms.
Đối phó với sự thiếu tiết kiệm hệ thống đòi hỏi cải cách chính sách toàn diện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay