thrive on
thịnh vượng
a parasite that thrives in impure water.
một ký sinh trùng phát triển mạnh trong nước bẩn.
education groups thrive on organization.
các nhóm giáo dục phát triển mạnh nhờ sự tổ chức.
Industry thrives in the south.
Ngành công nghiệp phát triển mạnh ở miền Nam.
Children thrive on fresh air and good food.
Trẻ em phát triển mạnh nhờ không khí trong lành và thức ăn tốt.
few creatures are able to thrive in this grim and hostile land.
ít có sinh vật nào có thể tồn tại ở vùng đất khắc nghiệt và thù địch này.
A business can not thrive without good management.
Một doanh nghiệp không thể phát triển mạnh nếu không có quản lý tốt.
Babies thrive on their mother's milk.
Bé sơ sinh phát triển mạnh nhờ sữa mẹ.
He that will thrive, must rise at five.
Kẻ muốn phát triển mạnh, phải thức dậy lúc năm giờ.
He thrived on the adulation of his henchmen.
Anh ta phát triển mạnh mẽ nhờ sự ngưỡng mộ của những kẻ tay sai của mình.
Few plants or animals thrive in the desert.
Ít thực vật hoặc động vật phát triển mạnh ở sa mạc.
These animals thrive on the leaves of certain trees.
Những con vật này phát triển mạnh nhờ lá của một số loại cây nhất định.
He's the sort of person who thrives on hard work.
Anh ta là người thích làm việc chăm chỉ.
some plants thrived in last year's tropical summer heat.
Một số cây trồng phát triển mạnh trong cái nóng mùa hè nhiệt đới năm ngoái.
He that by the plough would thrive himself must either hold or drive.
Kẻ muốn phát triển mạnh mẽ bằng cách sử dụng máy cày thì phải hoặc là giữ hoặc là điều khiển.
Young spittlebugs cannot survive under dry conditions and thrive in moist thatchy turf.
Bọ dừa non không thể tồn tại trong điều kiện khô hạn và phát triển mạnh trong cỏ lợp ẩm ướt.
Where private gunrunner continue to thrive, the world's biggest arms suppliers are: the U.S., U.K., Russia, France and China.
Nơi các thương nhân vũ khí tư nhân tiếp tục phát triển mạnh, những nhà cung cấp vũ khí lớn nhất thế giới là: Hoa Kỳ, Vương quốc Anh, Nga, Pháp và Trung Quốc.
Two or three grave sedate-looking persons shook their heads, and left the inn, hinting, that if Gile Gosling wished to continue to thrive, he should turn his thriftless godless nephew adrift again.
Hai hoặc ba người nghiêm trọng, điềm tĩnh, lắc đầu và rời khỏi quán trọ, ám chỉ rằng nếu Gile Gosling muốn tiếp tục phát triển, anh ta nên bỏ lại đứa cháu trai không biết tiết kiệm, không có Chúa của mình trôi dạt lần nữa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay