main throughway
đường chính
local throughway
đường địa phương
busy throughway
đường đông đúc
major throughway
đường lớn
urban throughway
đường đô thị
throughway exit
hành lang ra
throughway signs
biển báo đường
throughway traffic
lưu lượng giao thông trên đường
throughway lanes
vành đai đường
throughway access
quyền truy cập đường
the throughway was congested during rush hour.
đường cao tốc bị tắc nghẽn trong giờ cao điểm.
we took the throughway to avoid city traffic.
chúng tôi đã sử dụng đường cao tốc để tránh giao thông thành phố.
the throughway connects several major highways.
đường cao tốc kết nối với nhiều đường cao tốc lớn.
there are several rest areas along the throughway.
có một số khu vực nghỉ ngơi dọc theo đường cao tốc.
construction on the throughway caused delays.
xây dựng trên đường cao tốc đã gây ra sự chậm trễ.
traffic signs are posted along the throughway.
các biển báo giao thông được đặt dọc theo đường cao tốc.
driving on the throughway is usually faster.
lái xe trên đường cao tốc thường nhanh hơn.
the throughway is well-maintained by the state.
đường cao tốc được bảo trì tốt bởi nhà nước.
she prefers the throughway for long-distance travel.
cô ấy thích đường cao tốc cho những chuyến đi đường dài.
emergency services are always available on the throughway.
các dịch vụ khẩn cấp luôn có sẵn trên đường cao tốc.
main throughway
đường chính
local throughway
đường địa phương
busy throughway
đường đông đúc
major throughway
đường lớn
urban throughway
đường đô thị
throughway exit
hành lang ra
throughway signs
biển báo đường
throughway traffic
lưu lượng giao thông trên đường
throughway lanes
vành đai đường
throughway access
quyền truy cập đường
the throughway was congested during rush hour.
đường cao tốc bị tắc nghẽn trong giờ cao điểm.
we took the throughway to avoid city traffic.
chúng tôi đã sử dụng đường cao tốc để tránh giao thông thành phố.
the throughway connects several major highways.
đường cao tốc kết nối với nhiều đường cao tốc lớn.
there are several rest areas along the throughway.
có một số khu vực nghỉ ngơi dọc theo đường cao tốc.
construction on the throughway caused delays.
xây dựng trên đường cao tốc đã gây ra sự chậm trễ.
traffic signs are posted along the throughway.
các biển báo giao thông được đặt dọc theo đường cao tốc.
driving on the throughway is usually faster.
lái xe trên đường cao tốc thường nhanh hơn.
the throughway is well-maintained by the state.
đường cao tốc được bảo trì tốt bởi nhà nước.
she prefers the throughway for long-distance travel.
cô ấy thích đường cao tốc cho những chuyến đi đường dài.
emergency services are always available on the throughway.
các dịch vụ khẩn cấp luôn có sẵn trên đường cao tốc.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay