thymus

[Mỹ]/'θaɪməs/
[Anh]/'θaɪməs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tuyến ức
Word Forms
số nhiềuthymuss

Cụm từ & Cách kết hợp

thymus gland

tuyến ức

thymus function

chức năng tuyến ức

thymus development

sự phát triển tuyến ức

thymus hormones

hormone tuyến ức

Câu ví dụ

Deoxyribonucleic acid (calf thymus);Calf thymus DNA pyrolyzate;deoxyribonucleicacid from calf thymus;

Axit deoxyribonucleic (tụy động vật non); Pyrolyzate DNA tuỵ động vật non; axit deoxyribonucleic từ tuỵ động vật non;

Part of the involutive thymus was replaced by myoid cells.

Một phần của tuyến ức tiêu hồi đã được thay thế bởi các tế bào màng ngoài.

Methods:36 cases of duodena l ulcer were treated with thymus protein.

Phương pháp: 36 trường hợp loét tá tràng được điều trị bằng protein tuyến ức.

The interaction between the metal complex of hydrazide of podophyllic acid and calf thymus (CT) DNA was studied by using absorption spectra, fluorescence spectra and DNA heat denaturation.

Sự tương tác giữa phức hợp kim loại của hydrazide axit podophyllic và DNA tuỵ động vật non (CT) đã được nghiên cứu bằng cách sử dụng quang phổ hấp thụ, quang phổ huỳnh quang và biến tính nhiệt DNA.

In this thesis, interaction of indolizine-naphthoquinone compounds (INQ) with calf thymus DNA(CT-DNA) was investigated using the electrochemical and spectroscopic methods.

Trong luận án này, tương tác của các hợp chất indolizine-naphthoquinone (INQ) với DNA tuỵ động vật non (CT-DNA) đã được nghiên cứu bằng các phương pháp điện hóa và quang phổ.

The thymus gland plays a key role in the immune system.

Tuyến ức đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch.

Thymus function declines with age.

Chức năng tuyến ức suy giảm theo tuổi tác.

Thymus development is influenced by various factors.

Sự phát triển của tuyến ức bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố.

Thymus cells are important for T cell maturation.

Các tế bào tuyến ức rất quan trọng cho sự trưởng thành của tế bào T.

Thymus atrophy can occur due to certain diseases.

Teo tuyến ức có thể xảy ra do một số bệnh.

The thymus is located in the chest.

Tuyến ức nằm ở ngực.

Thymus hormones help regulate immune responses.

Các hormone tuyến ức giúp điều hòa các phản ứng miễn dịch.

Thymus removal can affect immune function.

Việc cắt bỏ tuyến ức có thể ảnh hưởng đến chức năng miễn dịch.

Thymus size can vary among individuals.

Kích thước tuyến ức có thể khác nhau ở mỗi người.

Thymus tissue can regenerate after damage.

Mô tuyến ức có thể tái tạo sau khi bị tổn thương.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay