thyrocalcitonin

[Mỹ]/ˌθaɪrəʊkælˈsɪtəʊnɪn/
[Anh]/ˌθaɪroʊkælˈsɪtəˌnɪn/

Dịch

n. một hormone được sản xuất bởi tuyến giáp giúp điều chỉnh mức độ canxi trong máu
Word Forms
số nhiềuthyrocalcitonins

Cụm từ & Cách kết hợp

thyrocalcitonin level

mức thyrocalcitonin

thyrocalcitonin test

xét nghiệm thyrocalcitonin

thyrocalcitonin secretion

tách tiết thyrocalcitonin

thyrocalcitonin function

chức năng của thyrocalcitonin

thyrocalcitonin role

vai trò của thyrocalcitonin

thyrocalcitonin assay

xét nghiệm thyrocalcitonin

thyrocalcitonin receptor

bắt giữ thyrocalcitonin

thyrocalcitonin effect

tác dụng của thyrocalcitonin

thyrocalcitonin therapy

liệu pháp thyrocalcitonin

thyrocalcitonin deficiency

thiếu hụt thyrocalcitonin

Câu ví dụ

thyrocalcitonin plays a crucial role in regulating calcium levels.

thyrocalcitonin đóng vai trò quan trọng trong việc điều hòa nồng độ canxi.

doctors often measure thyrocalcitonin levels in patients.

các bác sĩ thường xuyên đo nồng độ thyrocalcitonin ở bệnh nhân.

high thyrocalcitonin levels can indicate certain medical conditions.

mức thyrocalcitonin cao có thể cho thấy một số tình trạng y tế nhất định.

thyrocalcitonin is produced by the parafollicular cells of the thyroid.

thyrocalcitonin được sản xuất bởi các tế bào parafollicular của tuyến giáp.

research on thyrocalcitonin has advanced significantly in recent years.

nghiên cứu về thyrocalcitonin đã có những tiến bộ đáng kể trong những năm gần đây.

thyrocalcitonin can help in the diagnosis of medullary thyroid carcinoma.

thyrocalcitonin có thể giúp trong chẩn đoán ung thư tuyến giáp tủy.

patients with thyroid disorders may have altered thyrocalcitonin levels.

bệnh nhân mắc các rối loạn tuyến giáp có thể có nồng độ thyrocalcitonin bất thường.

thyrocalcitonin therapy is being explored for osteoporosis treatment.

thử nghiệm liệu pháp thyrocalcitonin đang được nghiên cứu để điều trị loãng xương.

monitoring thyrocalcitonin can help track disease progression.

theo dõi thyrocalcitonin có thể giúp theo dõi sự tiến triển của bệnh.

thyrocalcitonin is often measured alongside other thyroid hormones.

thyrocalcitonin thường được đo cùng với các hormone tuyến giáp khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay