tianjin

[Mỹ]/tænˈdʒɪn/
[Anh]/tænˈdʒɪn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phố ở Trung Quốc; trước đây là Tientsin
Word Forms
số nhiềutianjins

Cụm từ & Cách kết hợp

tianjin city

thành phố Thiên Tân

tianjin port

cảng Thiên Tân

tianjin cuisine

ẩm thực Thiên Tân

tianjin university

đại học Thiên Tân

tianjin binhai

Thiên Tân Binh Hải

tianjin railway

đường sắt Thiên Tân

tianjin culture

văn hóa Thiên Tân

tianjin district

khu vực Thiên Tân

tianjin people

nhân dân Thiên Tân

tianjin festival

lễ hội Thiên Tân

Câu ví dụ

tianjin is known for its delicious street food.

thiên tân nổi tiếng với món ăn đường phố ngon tuyệt.

many tourists visit tianjin every year.

rất nhiều khách du lịch đến thăm thiên tân mỗi năm.

tianjin has a rich cultural heritage.

thiên tân có di sản văn hóa phong phú.

the architecture in tianjin is stunning.

kiến trúc ở thiên tân thật tuyệt vời.

i plan to travel to tianjin next month.

tôi dự định đi du lịch đến thiên tân vào tháng tới.

tianjin is famous for its beautiful riverside parks.

thiên tân nổi tiếng với những công viên ven sông tuyệt đẹp.

there are many historical sites in tianjin.

có rất nhiều địa điểm lịch sử ở thiên tân.

tianjin offers a unique blend of modern and traditional culture.

thiên tân mang đến sự kết hợp độc đáo giữa văn hóa hiện đại và truyền thống.

the tianjin eye is a popular tourist attraction.

vòng quay tianjin là một điểm thu hút khách du lịch nổi tiếng.

people in tianjin are known for their hospitality.

người dân thiên tân nổi tiếng với sự mến khách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay