tibia

[Mỹ]/'tɪbɪə/
[Anh]/'tɪbɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.xương ống chân; xương lớn thứ hai trong cơ thể con người, nằm ở chân dưới.

Cụm từ & Cách kết hợp

fractured tibia

gãy xương chày

tibia bone

xương chày

tibial fracture

gãy xương chày

tibia injury

chấn thương xương chày

Câu ví dụ

Note that thick, strong angles of tibia are not violated.

Lưu ý rằng các góc dày, chắc của xương chày không bị vi phạm.

Objective To study the clinical presentation and injury mechanism in triplane fracture of the distal tibia in adolescence.

Mục tiêu Nghiên cứu về biểu hiện lâm sàng và cơ chế chấn thương trong gãy ba mặt ở đoạn tận xương chày ở thanh thiếu niên.

Objective To evaluate efficacy of oteotomy in high tibia with internal fixation with staple for treatment of osteoarthritis complicated bowleg.

Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả của oteotomy ở xương chày cao với cố định bên trong bằng dụng cụ hỗ trợ để điều trị bệnh thoái khớp phức tạp với chân vòng.

Aim: Improving the method of the shifting the anterio tibia muscle for treatment of monstrosity of crossfoot, and seeking a best method for treating the monstrosity of crossfoot.

Mục tiêu: Cải thiện phương pháp dịch chuyển cơ anterio tibia để điều trị bệnh dị dạng bàn chân, và tìm kiếm phương pháp tốt nhất để điều trị bệnh dị dạng bàn chân.

To compare the curative effects of band-locked bone nail and anatomy steel plate to cure close-up and light open fracture of tibia hypomere.

Để so sánh hiệu quả điều trị của đinh xương khóa băng và tấm thép giải phẫu để điều trị gãy xương gần và gãy xương mở nhẹ ở phần dưới của xương chày.

As a result, this paper presents the 3D reconstruction segmentation display, and analysis results of pollen spore, chaperonin, head, cervical vertabra, tibia and carpale.

Kết quả là, bài báo này trình bày kết quả hiển thị, phân đoạn và phân tích tái tạo 3D của bào tử phấn hoa, chaperonin, đầu, cột sống cổ, xương ống chân và xương thuyền.

Wang K, Pei GX, Chen B, Jin D, Wei KH.Experimental study of caprine tibia diaphyseal defect repaired with the tissue engineering method.Jiefangjun Yixue Zazhi(Med J Chin PLA),2002, 27: 486-490.

Wang K, Pei GX, Chen B, Jin D, Wei KH. Nghiên cứu thực nghiệm về việc sửa chữa khiếm khuyết mỏm lồi xương chày của dê bằng phương pháp kỹ thuật sinh học. Jiefangjun Yixue Zazhi (Med J Chin PLA), 2002, 27: 486-490.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay