| số nhiều | ticals |
political debate
tranh luận chính trị
critical thinking
tư duy phản biện
practical solution
giải pháp thiết thực
tactical advantage
lợi thế chiến thuật
vertical alignment
thẳng hàng theo chiều dọc
critical analysis
phân tích quan trọng
practical application
ứng dụng thực tế
statistical data
dữ liệu thống kê
analytical skills
kỹ năng phân tích
he has a tactical approach to problem-solving.
anh ấy có cách tiếp cận chiến thuật để giải quyết vấn đề.
the team developed a tactical plan for the game.
đội đã phát triển một kế hoạch chiến thuật cho trận đấu.
she has a keen tactical mind in chess.
cô ấy có tư duy chiến thuật sắc bén trong cờ vua.
the military used tactical maneuvers during the exercise.
quân đội đã sử dụng các chiến thuật trong cuộc tập trận.
it's important to have a tactical advantage in negotiations.
rất quan trọng là phải có lợi thế chiến thuật trong đàm phán.
the coach emphasized the need for tactical awareness.
huấn luyện viên nhấn mạnh sự cần thiết của nhận thức chiến thuật.
they planned a tactical retreat to regroup.
họ đã lên kế hoạch rút lui chiến thuật để tái tổ chức.
his tactical skills impressed the entire team.
kỹ năng chiến thuật của anh ấy đã gây ấn tượng với toàn bộ đội.
the company adopted a tactical marketing strategy.
công ty đã áp dụng một chiến lược marketing chiến thuật.
we need to assess our tactical options before proceeding.
chúng ta cần đánh giá các lựa chọn chiến thuật của mình trước khi tiếp tục.
political debate
tranh luận chính trị
critical thinking
tư duy phản biện
practical solution
giải pháp thiết thực
tactical advantage
lợi thế chiến thuật
vertical alignment
thẳng hàng theo chiều dọc
critical analysis
phân tích quan trọng
practical application
ứng dụng thực tế
statistical data
dữ liệu thống kê
analytical skills
kỹ năng phân tích
he has a tactical approach to problem-solving.
anh ấy có cách tiếp cận chiến thuật để giải quyết vấn đề.
the team developed a tactical plan for the game.
đội đã phát triển một kế hoạch chiến thuật cho trận đấu.
she has a keen tactical mind in chess.
cô ấy có tư duy chiến thuật sắc bén trong cờ vua.
the military used tactical maneuvers during the exercise.
quân đội đã sử dụng các chiến thuật trong cuộc tập trận.
it's important to have a tactical advantage in negotiations.
rất quan trọng là phải có lợi thế chiến thuật trong đàm phán.
the coach emphasized the need for tactical awareness.
huấn luyện viên nhấn mạnh sự cần thiết của nhận thức chiến thuật.
they planned a tactical retreat to regroup.
họ đã lên kế hoạch rút lui chiến thuật để tái tổ chức.
his tactical skills impressed the entire team.
kỹ năng chiến thuật của anh ấy đã gây ấn tượng với toàn bộ đội.
the company adopted a tactical marketing strategy.
công ty đã áp dụng một chiến lược marketing chiến thuật.
we need to assess our tactical options before proceeding.
chúng ta cần đánh giá các lựa chọn chiến thuật của mình trước khi tiếp tục.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay