ticktacktoe

[Mỹ]/ˈtɪk.tæk.təʊ/
[Anh]/ˈtɪk.tæk.toʊ/

Dịch

n. trò chơi được chơi trên một lưới 3x3 ô vuông, nơi người chơi lần lượt đánh dấu một ô bằng biểu tượng của họ (X hoặc O) để có ba liên tiếp; một thuật ngữ khác cho trò chơi caro.
Word Forms
số nhiềuticktacktoes

Cụm từ & Cách kết hợp

play ticktacktoe

chơi trò chơi oặc

ticktacktoe game

trò chơi oặc

ticktacktoe board

bàn oặc

ticktacktoe strategy

chiến lược oặc

ticktacktoe rules

luật chơi oặc

ticktacktoe match

trận đấu oặc

ticktacktoe player

người chơi oặc

ticktacktoe challenge

thử thách oặc

ticktacktoe win

thắng oặc

ticktacktoe draw

hòa oặc

Câu ví dụ

ticktacktoe is a simple game for children.

ticktacktoe là một trò chơi đơn giản dành cho trẻ em.

we played ticktacktoe during our break.

chúng tôi chơi trò ticktacktoe trong giờ nghỉ.

ticktacktoe can help develop strategic thinking.

ticktacktoe có thể giúp phát triển tư duy chiến lược.

she won the ticktacktoe match easily.

cô ấy đã dễ dàng thắng trận đấu ticktacktoe.

let's play ticktacktoe to pass the time.

hãy chơi trò ticktacktoe để giết thời gian.

he taught me how to play ticktacktoe.

anh ấy đã dạy tôi cách chơi ticktacktoe.

ticktacktoe can be played on paper or online.

ticktacktoe có thể chơi trên giấy hoặc trực tuyến.

she drew the ticktacktoe grid on the board.

cô ấy đã vẽ lưới ticktacktoe lên bảng.

ticktacktoe is a game of xs and os.

ticktacktoe là một trò chơi của xs và os.

they enjoyed a friendly ticktacktoe competition.

họ đã tận hưởng một cuộc thi ticktacktoe thân thiện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay