tiler

[Mỹ]/'tailə/
[Anh]/ˈtaɪlɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người lắp đặt gạch
Word Forms
số nhiềutilers

Câu ví dụ

When we went one Sunday we found the floor being tiled, in a pretty blue and yellow arabesque pattern that made us exclaim.The tiler was a big light-eyed mulatto man.

Khi chúng tôi đến vào một ngày Chủ nhật, chúng tôi thấy sàn nhà đang được lát gạch, với họa tiết hình đăng đối Ả Rập màu xanh lam và vàng rất đẹp khiến chúng tôi thốt lên. Người lát gạch là một người đàn ông bán da màu sáng, dáng người lớn.

This tiling material is cost effective and meets the need of people who install the tiles themselves or appoint a professional tiler for the job.

Vật liệu ốp lát này tiết kiệm chi phí và đáp ứng nhu cầu của những người tự lắp đặt gạch hoặc thuê một người ốp lát chuyên nghiệp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay