timetabling

[Mỹ]/ˈtaɪmˌteɪblɪŋ/
[Anh]/ˈtaɪmˌteɪblɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tạo một thời gian biểu cho cái gì đó
n. quá trình sắp xếp hoặc tạo ra một thời gian biểu

Cụm từ & Cách kết hợp

timetabling issues

các vấn đề về thời khóa biểu

timetabling conflicts

các xung đột về thời khóa biểu

timetabling process

quy trình lập thời khóa biểu

timetabling software

phần mềm lập thời khóa biểu

timetabling solutions

các giải pháp về thời khóa biểu

timetabling challenges

các thách thức về thời khóa biểu

timetabling strategies

các chiến lược lập thời khóa biểu

timetabling guidelines

các hướng dẫn về thời khóa biểu

timetabling flexibility

tính linh hoạt trong lập thời khóa biểu

timetabling framework

khung trình độ về thời khóa biểu

Câu ví dụ

timetabling is crucial for effective project management.

việc lập thời khóa biểu rất quan trọng cho việc quản lý dự án hiệu quả.

the school is improving its timetabling system to reduce conflicts.

nhà trường đang cải thiện hệ thống lập thời khóa biểu của mình để giảm thiểu xung đột.

timetabling challenges can often lead to student frustration.

những thách thức về lập thời khóa biểu thường có thể dẫn đến sự thất vọng của học sinh.

she excels at timetabling and organizing events.

cô ấy rất xuất sắc trong việc lập thời khóa biểu và tổ chức sự kiện.

efficient timetabling can enhance productivity in the workplace.

việc lập thời khóa biểu hiệu quả có thể nâng cao năng suất tại nơi làm việc.

they are using software for better timetabling of classes.

họ đang sử dụng phần mềm để lập thời khóa biểu các lớp học tốt hơn.

timetabling for the conference was completed last week.

việc lập thời khóa biểu cho hội nghị đã hoàn thành tuần trước.

good timetabling helps students manage their study time effectively.

việc lập thời khóa biểu tốt giúp học sinh quản lý thời gian học tập hiệu quả.

the company is focusing on timetabling its resources efficiently.

công ty đang tập trung vào việc lập thời khóa biểu cho các nguồn lực của mình một cách hiệu quả.

timetabling issues can often disrupt daily operations.

những vấn đề về lập thời khóa biểu thường có thể làm gián đoạn hoạt động hàng ngày.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay