tinkles of joy
tiếng chuông reo vui
soft tinkles
tiếng chuông reo nhẹ nhàng
tinkles of laughter
tiếng cười khúc khích
gentle tinkles
tiếng chuông reo dịu dàng
tinkles of bells
tiếng chuông nhà thờ
tinkles of music
tiếng chuông nhạc
tinkles of water
tiếng nước kêu leng keng
tinkles of chimes
tiếng chuông gió
tinkles of happiness
tiếng chuông hạnh phúc
the wind tinkles the chimes on the porch.
Gió rung những chiếc chuông trên hiên nhà.
she wore a bracelet that tinkles as she walks.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay kêu leng keng khi cô ấy đi bộ.
the ice cubes tinkles in the glass as i pour the drink.
Những viên đá kêu leng keng trong ly khi tôi rót đồ uống.
the little bell tinkles every time the door opens.
Tiếng chuông nhỏ kêu leng keng mỗi khi cửa mở.
her laughter tinkles like a bell in the quiet room.
Tiếng cười của cô ấy kêu leng keng như chuông trong căn phòng yên tĩnh.
the children's laughter tinkles through the park.
Tiếng cười của trẻ em vang vọng khắp công viên.
as the cat plays, its collar tinkles softly.
Khi mèo chơi đùa, vòng cổ của nó kêu leng keng nhẹ nhàng.
the coins in her pocket tinkle as she walks.
Những đồng xu trong túi của cô ấy kêu leng keng khi cô ấy đi bộ.
the wind tinkles the leaves, creating a soothing sound.
Gió rung rinh lá cây, tạo ra một âm thanh êm dịu.
he loves the way the rain tinkles on the roof.
Anh ấy thích cách mưa rơi leng keng trên mái nhà.
tinkles of joy
tiếng chuông reo vui
soft tinkles
tiếng chuông reo nhẹ nhàng
tinkles of laughter
tiếng cười khúc khích
gentle tinkles
tiếng chuông reo dịu dàng
tinkles of bells
tiếng chuông nhà thờ
tinkles of music
tiếng chuông nhạc
tinkles of water
tiếng nước kêu leng keng
tinkles of chimes
tiếng chuông gió
tinkles of happiness
tiếng chuông hạnh phúc
the wind tinkles the chimes on the porch.
Gió rung những chiếc chuông trên hiên nhà.
she wore a bracelet that tinkles as she walks.
Cô ấy đeo một chiếc vòng tay kêu leng keng khi cô ấy đi bộ.
the ice cubes tinkles in the glass as i pour the drink.
Những viên đá kêu leng keng trong ly khi tôi rót đồ uống.
the little bell tinkles every time the door opens.
Tiếng chuông nhỏ kêu leng keng mỗi khi cửa mở.
her laughter tinkles like a bell in the quiet room.
Tiếng cười của cô ấy kêu leng keng như chuông trong căn phòng yên tĩnh.
the children's laughter tinkles through the park.
Tiếng cười của trẻ em vang vọng khắp công viên.
as the cat plays, its collar tinkles softly.
Khi mèo chơi đùa, vòng cổ của nó kêu leng keng nhẹ nhàng.
the coins in her pocket tinkle as she walks.
Những đồng xu trong túi của cô ấy kêu leng keng khi cô ấy đi bộ.
the wind tinkles the leaves, creating a soothing sound.
Gió rung rinh lá cây, tạo ra một âm thanh êm dịu.
he loves the way the rain tinkles on the roof.
Anh ấy thích cách mưa rơi leng keng trên mái nhà.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay