tinnings

[Mỹ]/ˈtɪnɪŋz/
[Anh]/ˈtɪnɪŋz/

Dịch

n.quá trình phủ thiếc hoặc đóng hộp; một họ; (Anh) một họ
v.phân từ hiện tại của thiếc, có nghĩa là phủ thiếc hoặc đóng hộp

Cụm từ & Cách kết hợp

tinnings process

quy trình tinnings

tinnings application

ứng dụng tinnings

tinnings technique

kỹ thuật tinnings

tinnings method

phương pháp tinnings

tinnings material

vật liệu tinnings

tinnings quality

chất lượng tinnings

tinnings standards

tiêu chuẩn tinnings

tinnings solutions

giải pháp tinnings

tinnings products

sản phẩm tinnings

tinnings service

dịch vụ tinnings

Câu ví dụ

he spent hours tinnings the details of the project.

anh ấy đã dành hàng giờ để tinh chỉnh các chi tiết của dự án.

the artist is known for his tinnings of vibrant colors.

nghệ sĩ nổi tiếng với việc sử dụng những màu sắc sống động.

she enjoyed tinnings her garden with various flowers.

cô ấy thích tinh chỉnh khu vườn của mình với nhiều loại hoa khác nhau.

the chef focused on the tinnings of each dish.

thợ đầu bếp tập trung vào việc tinh chỉnh từng món ăn.

his tinnings of the story made it more engaging.

cách kể chuyện của anh ấy khiến nó trở nên hấp dẫn hơn.

they discussed the tinnings of the contract at length.

họ thảo luận về các chi tiết của hợp đồng rất kỹ.

she always pays attention to the tinnings of her outfits.

cô ấy luôn chú ý đến các chi tiết của trang phục của mình.

the tinnings of the painting reveal the artist's technique.

các chi tiết của bức tranh cho thấy kỹ thuật của họa sĩ.

he loves the tinnings of classic literature.

anh ấy yêu thích các chi tiết trong văn học cổ điển.

the team worked on the tinnings of the presentation.

nhóm làm việc trên các chi tiết của bài thuyết trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay