tintings

[Mỹ]/ˈtɪntɪŋ/
[Anh]/ˈtɪntɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một giai đoạn hoặc quá trình nhuộm màu hoặc tô màu

Cụm từ & Cách kết hợp

window tinting

tô kính xe

hair tinting

tô tóc

skin tinting

tô da

glass tinting

tô kính

car tinting

tô kính xe hơi

tinting solutions

giải pháp tô màu

tinting services

dịch vụ tô màu

tinting film

giấy phim tô màu

tinting process

quy trình tô màu

tinting application

ứng dụng tô màu

Câu ví dụ

she is tinting her hair a vibrant red.

Cô ấy đang nhuộm tóc màu đỏ rực rỡ.

the artist is tinting the canvas with soft pastels.

Nghệ sĩ đang tô màu bức tranh bằng các loại màu pastel nhẹ nhàng.

we are tinting the windows to reduce glare.

Chúng tôi đang tô kính cửa sổ để giảm chói.

he is tinting the photo to enhance its colors.

Anh ấy đang tô ảnh để tăng cường màu sắc của nó.

they are tinting the walls a light blue.

Họ đang tô tường màu xanh lam nhạt.

she loves tinting her nails with different shades.

Cô ấy thích tô móng tay với nhiều màu sắc khác nhau.

the makeup artist is tinting her lips a bold pink.

Người trang điểm đang tô môi của cô ấy màu hồng đậm.

he is tinting the lights for a romantic atmosphere.

Anh ấy đang tô đèn để tạo không khí lãng mạn.

the designer is tinting the fabric to match the theme.

Nhà thiết kế đang tô vải để phù hợp với chủ đề.

she enjoys tinting her sketches with watercolors.

Cô ấy thích tô các bản phác thảo của mình bằng màu nước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay