tippets

[Mỹ]/ˈtɪpɪt/
[Anh]/ˈtɪpɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. khăn choàng của phụ nữ hoặc phần treo của một chiếc khăn; phần treo của một chiếc khăn hoặc khăn choàng

Cụm từ & Cách kết hợp

silk tippet

phao lụa

wool tippet

phao len

tippet scarf

phao khăn quàng cổ

tippet style

phong cách phao

tippet knot

nút thắt phao

tippet length

độ dài phao

tippet fabric

vải phao

lace tippet

phao ren

tippet design

thiết kế phao

tippet color

màu phao

Câu ví dụ

she wore a beautiful tippet around her neck.

Cô ấy đã đeo một chiếc khăn quàng cổ xinh đẹp quanh cổ.

the tippet added elegance to her evening dress.

Chiếc khăn quàng cổ đã thêm sự thanh lịch cho chiếc váy buổi tối của cô ấy.

he wrapped the tippet tightly to keep warm.

Anh ấy quấn chiếc khăn quàng cổ thật chặt để giữ ấm.

during the winter, a tippet is essential for warmth.

Trong mùa đông, một chiếc khăn quàng cổ là điều cần thiết để giữ ấm.

she knitted a colorful tippet for her friend.

Cô ấy đã đan một chiếc khăn quàng cổ nhiều màu cho bạn của mình.

the tippet was made from soft cashmere.

Chiếc khăn quàng cổ được làm từ cashmere mềm mại.

he chose a tippet that matched his coat.

Anh ấy đã chọn một chiếc khăn quàng cổ phù hợp với áo khoác của mình.

in the fashion show, the tippet was a standout accessory.

Trong buổi trình diễn thời trang, chiếc khăn quàng cổ là một phụ kiện nổi bật.

the tippet fluttered in the chilly wind.

Chiếc khăn quàng cổ bay trong gió lạnh.

she gifted him a luxurious tippet for his birthday.

Cô ấy tặng anh ấy một chiếc khăn quàng cổ sang trọng nhân dịp sinh nhật của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay