tithed income
thu nhập dâng cúng
tithed amount
số tiền dâng cúng
tithed funds
quỹ dâng cúng
tithed donations
những khoản quyên góp dâng cúng
tithed offerings
những lễ vật dâng cúng
tithed resources
những nguồn lực dâng cúng
tithed gifts
những món quà dâng cúng
tithed service
sự phục vụ dâng cúng
tithed blessings
những lời chúc phúc dâng cúng
tithed commitment
cam kết dâng cúng
she always tithed a portion of her income to charity.
Cô ấy luôn dâng một phần thu nhập của mình cho từ thiện.
many religious organizations encourage members to tithe regularly.
Nhiều tổ chức tôn giáo khuyến khích các thành viên dâng thường xuyên.
he decided to tithe after realizing the importance of giving back.
Anh ấy quyết định dâng sau khi nhận ra tầm quan trọng của việc cho đi.
they tithed ten percent of their earnings each month.
Họ dâng mười phần trăm thu nhập của họ mỗi tháng.
she felt blessed after she tithed her first paycheck.
Cô ấy cảm thấy được ban phước sau khi dâng khoản lương đầu tiên của mình.
she felt a sense of responsibility to tithe as part of her faith.
Cô ấy cảm thấy có trách nhiệm dâng như một phần của đức tin của mình.
he was taught to tithe before he could even earn money.
Anh ấy được dạy dâng trước cả khi anh ấy có thể kiếm tiền.
tithed income
thu nhập dâng cúng
tithed amount
số tiền dâng cúng
tithed funds
quỹ dâng cúng
tithed donations
những khoản quyên góp dâng cúng
tithed offerings
những lễ vật dâng cúng
tithed resources
những nguồn lực dâng cúng
tithed gifts
những món quà dâng cúng
tithed service
sự phục vụ dâng cúng
tithed blessings
những lời chúc phúc dâng cúng
tithed commitment
cam kết dâng cúng
she always tithed a portion of her income to charity.
Cô ấy luôn dâng một phần thu nhập của mình cho từ thiện.
many religious organizations encourage members to tithe regularly.
Nhiều tổ chức tôn giáo khuyến khích các thành viên dâng thường xuyên.
he decided to tithe after realizing the importance of giving back.
Anh ấy quyết định dâng sau khi nhận ra tầm quan trọng của việc cho đi.
they tithed ten percent of their earnings each month.
Họ dâng mười phần trăm thu nhập của họ mỗi tháng.
she felt blessed after she tithed her first paycheck.
Cô ấy cảm thấy được ban phước sau khi dâng khoản lương đầu tiên của mình.
she felt a sense of responsibility to tithe as part of her faith.
Cô ấy cảm thấy có trách nhiệm dâng như một phần của đức tin của mình.
he was taught to tithe before he could even earn money.
Anh ấy được dạy dâng trước cả khi anh ấy có thể kiếm tiền.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay