titlecase

[Mỹ]/ˈtaɪtlkeɪs/
[Anh]/ˈtaɪtlkeɪs/

Dịch

n. thực hành viết hoa chữ cái đầu tiên của một từ hoặc cụm từ
v. chuyển đổi văn bản thành chữ hoa bằng cách viết hoa chữ cái đầu tiên

Câu ví dụ

keep an eye on the market trends

theo dõi xu hướng thị trường

take into account all factors

cân nhắc tất cả các yếu tố

make a decision based on evidence

ra quyết định dựa trên bằng chứng

pay attention to detail

lưu ý đến chi tiết

draw a conclusion from the data

rút ra kết luận từ dữ liệu

come to an agreement with partners

đạt được thỏa thuận với đối tác

get rid of bad habits

rũ bỏ thói quen xấu

take advantage of opportunities

tận dụng cơ hội

put an end to the conflict

chấm dứt xung đột

fall in love with the city

phải lòng thành phố

make progress in your career

tiến bộ trong sự nghiệp của bạn

keep in touch with old friends

giữ liên lạc với bạn bè cũ

take responsibility for the project

chịu trách nhiệm về dự án

make an effort to improve

nỗ lực cải thiện

do well in the exam

làm tốt bài kiểm tra

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay