titleholder

[Mỹ]/ˈtaɪtlˌhoʊldər/
[Anh]/ˈtaɪtlˌhoʊldər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhà vô địch hoặc người giữ danh hiệu

Cụm từ & Cách kết hợp

current titleholder

tân vô địch hiện tại

defending titleholder

vô địch đang bảo vệ

former titleholder

vô địch trước đây

titleholder status

trạng thái của nhà vô địch

titleholder match

trận đấu của nhà vô địch

titleholder round

vòng của nhà vô địch

titleholder award

giải thưởng của nhà vô địch

titleholder competition

cuộc thi của nhà vô địch

titleholder title

tên gọi của nhà vô địch

titleholder rights

quyền lợi của nhà vô địch

Câu ví dụ

the titleholder of the championship is defending their title this season.

tấm huy hiệu của chức vô địch đang bảo vệ danh hiệu của họ trong mùa giải này.

she became the titleholder after winning the final match.

cô đã trở thành tấm huy hiệu sau khi thắng trận chung kết.

the titleholder must meet specific criteria to retain their title.

tấm huy hiệu phải đáp ứng các tiêu chí cụ thể để giữ lại danh hiệu của họ.

as the reigning titleholder, he has a lot of pressure to perform.

với tư cách là tấm huy hiệu hiện tại, anh ấy chịu rất nhiều áp lực để thể hiện.

the titleholder will be challenged by several new contenders this year.

tấm huy hiệu sẽ bị thử thách bởi nhiều đối thủ mới năm nay.

every titleholder has a unique story about their journey to the top.

mỗi tấm huy hiệu đều có một câu chuyện độc đáo về hành trình của họ lên đỉnh.

the titleholder received a trophy and a cash prize for their victory.

tấm huy hiệu đã nhận được một chiếc cúp và một giải thưởng tiền mặt cho chiến thắng của họ.

it is important for a titleholder to maintain their training regimen.

rất quan trọng đối với một tấm huy hiệu để duy trì chế độ tập luyện của họ.

fans eagerly await the next match featuring the titleholder.

những người hâm mộ háo hức chờ đợi trận đấu tiếp theo có sự tham gia của tấm huy hiệu.

the titleholder's performance will be closely monitored by analysts.

hiệu suất của tấm huy hiệu sẽ được các nhà phân tích theo dõi chặt chẽ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay