toddy

[Mỹ]/ˈtɒdi/
[Anh]/ˈtɑːdi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại đồ uống có cồn ngọt ấm được làm từ nước cọ hoặc các nguyên liệu khác
Word Forms
số nhiềutoddies

Cụm từ & Cách kết hợp

hot toddy

trà gừng

toddy drink

đồ uống toddy

toddy recipe

công thức toddy

spiked toddy

toddys pha chế cồn

toddy mix

hỗn hợp toddy

toddy bar

quán bar toddy

toddy party

tiệc toddy

toddy season

mùa toddy

toddy time

thời gian uống toddy

classic toddy

toddys cổ điển

Câu ví dụ

she enjoyed a warm cup of toddy by the fireplace.

Cô ấy thích một tách toddy ấm áp bên lò sưởi.

after a long day, a hot toddy is the perfect way to relax.

Sau một ngày dài, một ly toddy nóng là cách hoàn hảo để thư giãn.

he made a traditional toddy with honey and lemon.

Anh ấy làm một ly toddy truyền thống với mật ong và chanh.

on cold nights, a spiced toddy warms you up.

Vào những đêm lạnh, một ly toddy cay ấm lên bạn.

they served toddy at the holiday party.

Họ phục vụ toddy tại bữa tiệc ngày lễ.

my grandmother always had a recipe for a soothing toddy.

Ngoại của tôi luôn có một công thức cho một ly toddy dễ chịu.

a hot toddy can help relieve cold symptoms.

Một ly toddy nóng có thể giúp giảm các triệu chứng cảm lạnh.

he prefers his toddy with a splash of whiskey.

Anh ấy thích toddy của mình với một chút rượu whiskey.

they gathered around to share stories over a toddy.

Họ tụ tập xung quanh để chia sẻ những câu chuyện bên ly toddy.

she learned how to make a classic toddy from her mother.

Cô ấy học cách làm toddy cổ điển từ mẹ của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay