toerags

[Mỹ]/ˈtəʊræɡz/
[Anh]/ˈtoʊræɡz/

Dịch

n. kẻ lưu manh; kẻ vô賴; người vô giá trị; những miếng vải hoặc rags quấn quanh ngón chân

Cụm từ & Cách kết hợp

you toerags

Vietnamese_translation

the toerags

Vietnamese_translation

toeragging around

Vietnamese_translation

stupid toerag

Vietnamese_translation

lazy toerags

Vietnamese_translation

toeragged around

Vietnamese_translation

those toerags

Vietnamese_translation

dirty toerag

Vietnamese_translation

toerags everywhere

Vietnamese_translation

bloody toerags

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

those toerags stole my bicycle right in front of my house.

Đúng là những thằng toerags đã trộm xe đạp của tôi ngay trước nhà tôi.

i can't believe those little toerags broke my window with a rock.

Tôi không thể tin nổi những thằng toerags nhỏ tuổi đó đã làm vỡ cửa sổ tôi bằng một hòn đá.

the toerags at the convenience store were extremely rude to the elderly customers.

Những thằng toerags ở cửa hàng tiện lợi đã vô cùng vô lễ với các khách hàng lớn tuổi.

complete toerags, that's what they are, and i'm done helping them.

Họ là những thằng toerags hoàn toàn, và tôi đã chán giúp đỡ họ rồi.

don't trust those toerags, they'll cheat you without any hesitation.

Đừng tin những thằng toerags đó, họ sẽ lừa bạn mà không do dự gì.

such toerags don't deserve our respect or any second chances.

Những thằng toerags như vậy không xứng đáng với sự tôn trọng hay bất kỳ cơ hội thứ hai nào.

the toerags have ruined the project completely with their carelessness.

Những thằng toerags đã phá hủy hoàn toàn dự án bằng sự cẩu thả của họ.

those dirty toerags left trash everywhere in the park and walked away.

Những thằng toerags bẩn thỉu đó đã để rác khắp nơi trong công viên và đi mất.

total toerags, both of them, they should be ashamed of themselves.

Hai thằng toerags đó, cả hai đều nên hổ thẹn về bản thân.

i hate dealing with toerags like them who never keep their promises.

Tôi ghét phải làm việc với những thằng toerags như họ, những người không bao giờ giữ lời hứa.

the toerags got away with the theft because there were no security cameras.

Những thằng toerags đã thoát khỏi việc trộm cắp vì không có camera an ninh.

those toerags think they can fool everyone with their lies and excuses.

Những thằng toerags đó nghĩ rằng họ có thể lừa tất cả mọi người bằng những lời nói dối và lý do của họ.

just a bunch of toerags causing trouble in the neighborhood again.

Chỉ là một nhóm thằng toerags gây rắc rối trong khu phố một lần nữa.

the toerags need to learn some manners before they interact with others.

Những thằng toerags cần học một chút phép tắc trước khi họ tương tác với người khác.

those toerags will get what they deserve eventually, i'm sure of it.

Những thằng toerags đó sẽ nhận được điều họ xứng đáng, tôi chắc chắn điều đó.

i've never met such arrogant toerags in my entire life before.

Tôi chưa từng gặp những thằng toerags kiêu căng như vậy trong cả cuộc đời tôi trước đây.

the toerags showed no remorse for all the damage they caused.

Những thằng toerags đó không tỏ ra hối hận cho tất cả những thiệt hại mà họ gây ra.

such lazy toerags refuse to do any real work and just complain all day.

Những thằng toerags lười biếng như vậy từ chối làm bất kỳ công việc thực sự nào và chỉ than vãn cả ngày.

those toerags keep causing problems wherever they go, it's frustrating.

Những thằng toerags đó luôn gây ra vấn đề ở bất cứ nơi nào họ đến, thật là phiền toái.

the toerags were caught by the police trying to escape from the scene.

Những thằng toerags đã bị bắt bởi cảnh sát khi đang cố gắng trốn khỏi hiện trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay