| số nhiều | tolbooths |
old tolbooth
tòa kiểm soát cũ
town tolbooth
tòa kiểm soát thị trấn
tolbooth gate
nghẽn đường thu phí
tolbooth tower
tháp thu phí
historic tolbooth
tòa kiểm soát lịch sử
tolbooth museum
bảo tàng thu phí
tolbooth square
quảng trường thu phí
tolbooth records
hồ sơ thu phí
tolbooth keeper
người giữ soát phí
tolbooth fees
lệ phí thu phí
the tolbooth was a central point for collecting taxes.
buồng thu phí là một điểm trung tâm để thu thuế.
we stopped at the tolbooth to pay the toll.
chúng tôi dừng lại ở buồng thu phí để trả phí.
the old tolbooth still stands in the town square.
buồng thu phí cổ vẫn còn tồn tại ở quảng trường thị trấn.
many travelers passed through the tolbooth each day.
rất nhiều người đi lại đã đi qua buồng thu phí mỗi ngày.
the tolbooth keeper greeted us warmly.
người giữ buồng thu phí chào đón chúng tôi nồng nhiệt.
there were long lines at the tolbooth during the holiday season.
luôn có những hàng dài tại buồng thu phí trong mùa lễ.
she worked at the tolbooth for several years.
cô ấy làm việc tại buồng thu phí trong vài năm.
the tolbooth has a rich history in this region.
buồng thu phí có một lịch sử phong phú trong khu vực này.
he always complained about the high fees at the tolbooth.
anh ta luôn phàn nàn về mức phí cao tại buồng thu phí.
they renovated the old tolbooth to attract tourists.
họ đã cải tạo lại buồng thu phí cổ để thu hút khách du lịch.
old tolbooth
tòa kiểm soát cũ
town tolbooth
tòa kiểm soát thị trấn
tolbooth gate
nghẽn đường thu phí
tolbooth tower
tháp thu phí
historic tolbooth
tòa kiểm soát lịch sử
tolbooth museum
bảo tàng thu phí
tolbooth square
quảng trường thu phí
tolbooth records
hồ sơ thu phí
tolbooth keeper
người giữ soát phí
tolbooth fees
lệ phí thu phí
the tolbooth was a central point for collecting taxes.
buồng thu phí là một điểm trung tâm để thu thuế.
we stopped at the tolbooth to pay the toll.
chúng tôi dừng lại ở buồng thu phí để trả phí.
the old tolbooth still stands in the town square.
buồng thu phí cổ vẫn còn tồn tại ở quảng trường thị trấn.
many travelers passed through the tolbooth each day.
rất nhiều người đi lại đã đi qua buồng thu phí mỗi ngày.
the tolbooth keeper greeted us warmly.
người giữ buồng thu phí chào đón chúng tôi nồng nhiệt.
there were long lines at the tolbooth during the holiday season.
luôn có những hàng dài tại buồng thu phí trong mùa lễ.
she worked at the tolbooth for several years.
cô ấy làm việc tại buồng thu phí trong vài năm.
the tolbooth has a rich history in this region.
buồng thu phí có một lịch sử phong phú trong khu vực này.
he always complained about the high fees at the tolbooth.
anh ta luôn phàn nàn về mức phí cao tại buồng thu phí.
they renovated the old tolbooth to attract tourists.
họ đã cải tạo lại buồng thu phí cổ để thu hút khách du lịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay