tollmen booth
trạm thu phí
tollmen fee
phí cầu đường
tollmen station
trạm thu phí
tollmen collection
thu phí
tollmen service
dịch vụ thu phí
tollmen area
khu vực thu phí
tollmen lane
làn thu phí
tollmen operations
hoạt động thu phí
tollmen duties
nhiệm vụ thu phí
tollmen rates
mức phí
the tollmen collected fees at the bridge entrance.
những người thu phí đã thu tiền tại lối vào cầu.
many tollmen work long hours to manage traffic.
nhiều người thu phí làm việc nhiều giờ để điều khiển giao thông.
tollmen often interact with drivers during their shifts.
những người thu phí thường xuyên tương tác với người lái xe trong ca làm việc của họ.
some tollmen use electronic devices to record payments.
một số người thu phí sử dụng thiết bị điện tử để ghi lại thanh toán.
the tollmen are responsible for maintaining the toll booths.
những người thu phí chịu trách nhiệm bảo trì các trạm thu phí.
it's important for tollmen to be polite to customers.
rất quan trọng để những người thu phí cư xử lịch sự với khách hàng.
during peak hours, the tollmen can get very busy.
giờ cao điểm, những người thu phí có thể rất bận rộn.
some tollmen work in teams to manage larger toll plazas.
một số người thu phí làm việc theo nhóm để quản lý các trạm thu phí lớn hơn.
many tollmen have to deal with difficult situations daily.
nhiều người thu phí phải đối mặt với những tình huống khó khăn hàng ngày.
tollmen play a vital role in the transportation system.
những người thu phí đóng vai trò quan trọng trong hệ thống giao thông.
tollmen booth
trạm thu phí
tollmen fee
phí cầu đường
tollmen station
trạm thu phí
tollmen collection
thu phí
tollmen service
dịch vụ thu phí
tollmen area
khu vực thu phí
tollmen lane
làn thu phí
tollmen operations
hoạt động thu phí
tollmen duties
nhiệm vụ thu phí
tollmen rates
mức phí
the tollmen collected fees at the bridge entrance.
những người thu phí đã thu tiền tại lối vào cầu.
many tollmen work long hours to manage traffic.
nhiều người thu phí làm việc nhiều giờ để điều khiển giao thông.
tollmen often interact with drivers during their shifts.
những người thu phí thường xuyên tương tác với người lái xe trong ca làm việc của họ.
some tollmen use electronic devices to record payments.
một số người thu phí sử dụng thiết bị điện tử để ghi lại thanh toán.
the tollmen are responsible for maintaining the toll booths.
những người thu phí chịu trách nhiệm bảo trì các trạm thu phí.
it's important for tollmen to be polite to customers.
rất quan trọng để những người thu phí cư xử lịch sự với khách hàng.
during peak hours, the tollmen can get very busy.
giờ cao điểm, những người thu phí có thể rất bận rộn.
some tollmen work in teams to manage larger toll plazas.
một số người thu phí làm việc theo nhóm để quản lý các trạm thu phí lớn hơn.
many tollmen have to deal with difficult situations daily.
nhiều người thu phí phải đối mặt với những tình huống khó khăn hàng ngày.
tollmen play a vital role in the transportation system.
những người thu phí đóng vai trò quan trọng trong hệ thống giao thông.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay