Tommy Hilfiger
Tommy Hilfiger
Tommy gun
Tommy gun
Tommy Bahama
Tommy Bahama
Tommy Hilfiger logo
logo Tommy Hilfiger
Tommy Lee Jones
Tommy Lee Jones
I lost Tommy in the scramble for a seat.
Tôi đã lạc Tommy trong cuộc tranh giành chỗ ngồi.
Only Tommy and I have read the book.
Chỉ Tommy và tôi đã đọc cuốn sách.
a little pest, hight Tommy Moore.
Một loài sâu bệnh nhỏ, tên Tommy Moore.
Tommy immediately put on his sucky expression.
Tommy ngay lập tức tỏ ra vẻ mặt khó chịu.
Tommy was really teed off at Ernie.
Tommy thực sự rất bực mình với Ernie.
He ran round behind the house, intending to undo the rope in order to let fall the pailful of water upon Tommy Brock.
Cậu ta chạy quanh phía sau nhà, với ý định gỡ bỏ sợi dây để đổ thùng nước lên Tommy Brock.
DOLLYING Tommy as he struts along, combing his ducktail, cigarette behind his ear. (We definitely need The Coasters or Del Vikings on the soundtrack here.
QUAY phim Tommy khi anh ta tự hào đi lại, chải tóc đuôi vịt, điếu thuốc lá sau tai. (Chúng tôi chắc chắn cần The Coasters hoặc Del Vikings trên nhạc phim ở đây.
DOLLYING Tommy as he struts along, combing his ducktail, cigarette behind his ear. (We definitely need The Coasters or Del Vikings on the soundtrack here. Maybe Jerry Lee Lewis.
QUAY phim Tommy khi anh ta tự hào đi lại, chải tóc đuôi vịt, điếu thuốc lá sau tai. (Chúng tôi chắc chắn cần The Coasters hoặc Del Vikings trên nhạc phim ở đây. Có lẽ Jerry Lee Lewis.
My best wishes to you all, and I hope that you will enjoy meeting Tommy and Tuppence again, years older, but with spirit unquenched!
Chúc mọi người tốt lành, và tôi hy vọng các bạn sẽ thích thú khi gặp lại Tommy và Tuppence sau nhiều năm, già hơn nhưng tinh thần vẫn chưa hề tắt!
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay