tonsillitis

[Mỹ]/tɒnsɪ'laɪtɪs/
[Anh]/'tɑnsə'laɪtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. viêm amidan.

Cụm từ & Cách kết hợp

acute tonsillitis

viêm amidan cấp tính

chronic tonsillitis

viêm amidan mạn tính

Câu ví dụ

You have a slight tonsillitis.

Bạn bị viêm hạnh nhân nhẹ.

You have got acute tonsillitis.

Bạn bị viêm hạnh nhân cấp tính.

Conclusion:As far as treatment of chronic tonsillitis is concerned,tonsillotomy can be replaced by microwave tissue thermocoaqultion.This method is very si...

Kết luận: Về phương pháp điều trị viêm hạnh nhân mãn tính, cắt hạnh nhân có thể được thay thế bằng phương pháp nhiệt điện tử mô mềm bằng vi sóng. Phương pháp này rất hiệu quả...

I was diagnosed with tonsillitis and had to take antibiotics.

Tôi bị chẩn đoán mắc bệnh viêm hạnh nhân và phải dùng kháng sinh.

Tonsillitis can cause sore throat and difficulty swallowing.

Viêm hạnh nhân có thể gây đau họng và khó nuốt.

The doctor recommended a tonsillectomy to prevent recurrent tonsillitis.

Bác sĩ khuyên nên cắt bỏ hạnh nhân để ngăn ngừa tái phát viêm hạnh nhân.

Severe tonsillitis may require hospitalization for treatment.

Viêm hạnh nhân nặng có thể cần nhập viện để điều trị.

Chronic tonsillitis can lead to frequent infections.

Viêm hạnh nhân mãn tính có thể dẫn đến nhiễm trùng thường xuyên.

Home remedies like warm salt water gargle can help relieve tonsillitis symptoms.

Các biện pháp khắc phục tại nhà như súc miệng bằng nước muối ấm có thể giúp giảm các triệu chứng viêm hạnh nhân.

Tonsillitis is often caused by viral or bacterial infections.

Viêm hạnh nhân thường do nhiễm trùng do virus hoặc vi khuẩn gây ra.

Symptoms of tonsillitis include swollen tonsils, fever, and fatigue.

Các triệu chứng của viêm hạnh nhân bao gồm: viêm hạnh nhân, sốt và mệt mỏi.

Rest and plenty of fluids are recommended for recovery from tonsillitis.

Nghỉ ngơi và uống nhiều nước được khuyến nghị để phục hồi sau viêm hạnh nhân.

Tonsillitis is more common in children than in adults.

Viêm hạnh nhân phổ biến hơn ở trẻ em so với người lớn.

Ví dụ thực tế

Itis refers to an inflammation like bronchitis or tonsillitis.

Itis đề cập đến tình trạng viêm nhiễm như viêm phế quản hoặc viêm amidan.

Nguồn: CNN Listening November 2013 Collection

But...I get tonsillitis. It could get infected.

Nhưng...tôi bị viêm amidan. Nó có thể bị nhiễm trùng.

Nguồn: Killing Eve Season 2

One day, he had tonsillitis because he ate too many tonics, such as tomato paste.

Một ngày, anh ấy bị viêm amidan vì anh ấy đã ăn quá nhiều thuốc bổ, chẳng hạn như tương cà.

Nguồn: Pan Pan

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay