happy tootsies
bàn chân nhỏ vui vẻ
warm tootsies
bàn chân nhỏ ấm áp
cute tootsies
bàn chân nhỏ dễ thương
tiny tootsies
bàn chân nhỏ xíu
cozy tootsies
bàn chân nhỏ ấm cúng
cold tootsies
bàn chân nhỏ lạnh
little tootsies
bàn chân nhỏ
painted tootsies
bàn chân nhỏ được sơn
happy feet tootsies
bàn chân nhỏ vui vẻ của đôi chân
soft tootsies
bàn chân nhỏ mềm mại
my tootsies are feeling cold in this weather.
ngón chân của tôi đang cảm thấy lạnh trong thời tiết này.
after a long day, i love soaking my tootsies in warm water.
sau một ngày dài, tôi thích ngâm ngón chân của mình trong nước ấm.
she painted her tootsies with bright nail polish.
Cô ấy sơn móng ngón chân của mình với sơn móng tay màu sáng.
he always wears cozy socks to keep his tootsies warm.
Anh ấy luôn đội tất ấm để giữ ấm cho ngón chân của mình.
my tootsies are sore after the hike.
Ngón chân của tôi bị đau sau chuyến đi bộ đường dài.
she loves giving her tootsies a massage after work.
Cô ấy thích xoa bóp cho ngón chân của mình sau khi đi làm.
don't forget to pamper your tootsies with a pedicure.
Đừng quên chăm sóc ngón chân của bạn bằng một buổi chăm sóc móng chân.
he slipped on his slippers to keep his tootsies comfy.
Anh ấy đã mang dép để giữ cho ngón chân của mình thoải mái.
her tootsies were tired after dancing all night.
Ngón chân của cô ấy mệt sau một đêm khiêu vũ.
she wrapped her tootsies in a warm blanket.
Cô ấy quấn ngón chân của mình trong một chiếc chăn ấm áp.
happy tootsies
bàn chân nhỏ vui vẻ
warm tootsies
bàn chân nhỏ ấm áp
cute tootsies
bàn chân nhỏ dễ thương
tiny tootsies
bàn chân nhỏ xíu
cozy tootsies
bàn chân nhỏ ấm cúng
cold tootsies
bàn chân nhỏ lạnh
little tootsies
bàn chân nhỏ
painted tootsies
bàn chân nhỏ được sơn
happy feet tootsies
bàn chân nhỏ vui vẻ của đôi chân
soft tootsies
bàn chân nhỏ mềm mại
my tootsies are feeling cold in this weather.
ngón chân của tôi đang cảm thấy lạnh trong thời tiết này.
after a long day, i love soaking my tootsies in warm water.
sau một ngày dài, tôi thích ngâm ngón chân của mình trong nước ấm.
she painted her tootsies with bright nail polish.
Cô ấy sơn móng ngón chân của mình với sơn móng tay màu sáng.
he always wears cozy socks to keep his tootsies warm.
Anh ấy luôn đội tất ấm để giữ ấm cho ngón chân của mình.
my tootsies are sore after the hike.
Ngón chân của tôi bị đau sau chuyến đi bộ đường dài.
she loves giving her tootsies a massage after work.
Cô ấy thích xoa bóp cho ngón chân của mình sau khi đi làm.
don't forget to pamper your tootsies with a pedicure.
Đừng quên chăm sóc ngón chân của bạn bằng một buổi chăm sóc móng chân.
he slipped on his slippers to keep his tootsies comfy.
Anh ấy đã mang dép để giữ cho ngón chân của mình thoải mái.
her tootsies were tired after dancing all night.
Ngón chân của cô ấy mệt sau một đêm khiêu vũ.
she wrapped her tootsies in a warm blanket.
Cô ấy quấn ngón chân của mình trong một chiếc chăn ấm áp.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now