topolatries

[Mỹ]/təˈpɒlətriz/
[Anh]/təˈpɑːlətriz/

Dịch

n. thực hành khai phá hoặc cải tạo vùng đất hoang; sự sùng bái hoặc sự tận tụy quá mức đối với nơi chốn.

Cụm từ & Cách kết hợp

topolatries emerge

Vietnamese_translation

topolatries decline

Vietnamese_translation

topolatries spread

Vietnamese_translation

topolatries form

Vietnamese_translation

topolatries change

Vietnamese_translation

topolatries persist

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay