toradol

[Mỹ]/tɔːˈrædɒl/
[Anh]/tɔːˈrædɔːl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tên thương hiệu của ketorolac tromethamine, một loại thuốc kháng viêm không steroid (NSAID) được tiêm để điều trị ngắn hạn các cơn đau trung bình đến nặng.
Word Forms
số nhiềutoradols

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay