torsions

[Mỹ]/ˈtɔːʃənz/
[Anh]/ˈtɔrʃənz/

Dịch

n.hành động xoắn hoặc trạng thái bị xoắn; khoảnh khắc của một lực tạo ra hoặc có xu hướng tạo ra sự quay hoặc xoắn

Cụm từ & Cách kết hợp

torsions analysis

phân tích xoắn

torsions effects

tác động xoắn

torsions testing

thử nghiệm xoắn

torsions measurement

đo xoắn

torsions control

kiểm soát xoắn

torsions stability

độ ổn định xoắn

torsions design

thiết kế xoắn

torsions response

phản hồi xoắn

torsions simulation

giả lập xoắn

Câu ví dụ

the engineer analyzed the torsions in the structure.

kỹ sư đã phân tích các xoắn trong cấu trúc.

torsions in the metal can lead to structural failure.

Các xoắn trong kim loại có thể dẫn đến hỏng hóc cấu trúc.

understanding torsions is crucial for mechanical design.

Hiểu các xoắn rất quan trọng cho thiết kế cơ khí.

the torsions applied during the test were significant.

Các xoắn được áp dụng trong quá trình thử nghiệm là đáng kể.

she studied the effects of torsions on material fatigue.

Cô ấy nghiên cứu tác động của các xoắn lên sự mỏi vật liệu.

different torsions can create varying stress levels.

Các xoắn khác nhau có thể tạo ra các mức ứng suất khác nhau.

the researcher focused on torsions in composite materials.

Nhà nghiên cứu tập trung vào các xoắn trong vật liệu composite.

he demonstrated how torsions affect the performance of the device.

Anh ấy đã chứng minh cách các xoắn ảnh hưởng đến hiệu suất của thiết bị.

calculating torsions is essential for accurate predictions.

Tính toán các xoắn là điều cần thiết cho các dự đoán chính xác.

the team worked on reducing torsions in the new design.

Nhóm làm việc để giảm các xoắn trong thiết kế mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay