toulice

[Mỹ]/tu:'lu:z/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Toulouse (thành phố ở miền nam Pháp)

Ví dụ thực tế

Clashes also erupted in Nante, Lyon, Marseille and Toulouse.

Các cuộc đụng độ cũng đã xảy ra ở Nante, Lyon, Marseille và Toulouse.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2016

Mr. Tirole works at the Toulouse School of Economics in Toulouse, France. He is 61 years old.

Ông Tirole làm việc tại Trường Kinh tế Toulouse ở Toulouse, Pháp. Ông 61 tuổi.

Nguồn: VOA Special October 2014 Collection

In France, officers fired teargas in Paris, Nantes, and Toulouse.

Ở Pháp, các sĩ quan đã bắn hơi cay ở Paris, Nantes và Toulouse.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2021

There are nobles around Toulouse who have invested in commercial agriculture.

Có những quý tộc xung quanh Toulouse đã đầu tư vào nông nghiệp thương mại.

Nguồn: Yale University Open Course: European Civilization (Audio Version)

Much of Toulouse’s finest brickwork is found in its holy places.

Nhiều công trình kiến trúc bằng gạch đẹp nhất của Toulouse được tìm thấy ở những nơi linh thiêng của nó.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Monet, Toulouse, Seingnac, Bernard, Manet, everybody because everything that happens in art happens here.

Monet, Toulouse, Seingnac, Bernard, Manet, tất cả mọi người vì mọi thứ xảy ra trong nghệ thuật đều xảy ra ở đây.

Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry Night

So actually, this piece of debris will make its way to Toulouse where it'll be studied.

Vì vậy, thực tế, mảnh vỡ này sẽ đến Toulouse, nơi nó sẽ được nghiên cứu.

Nguồn: NPR News August 2015 Compilation

Scientists from the University of Toulouse in France recently took a fresh look at the conch shell.

Các nhà khoa học từ Đại học Toulouse ở Pháp gần đây đã có một cái nhìn mới về vỏ sò.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

So at a news conference at Airbus headquarters in Toulouse, France, today, CEO Tom Enders acknowledged the inevitable.

Vì vậy, tại một cuộc họp báo tại trụ sở Airbus ở Toulouse, Pháp, hôm nay, Giám đốc điều hành Tom Enders đã thừa nhận điều không thể tránh khỏi.

Nguồn: NPR News February 2019 Compilation

That is why Mehdi Moussaid of Paul Sabatier University, in Toulouse, and his colleagues have made a radical innovation.

Đó là lý do tại sao Mehdi Moussaid của Đại học Paul Sabatier, ở Toulouse, và các đồng nghiệp của ông đã tạo ra một sáng kiến ​​đột phá.

Nguồn: The Economist - Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay