tourette

[Mỹ]/tʊəˈrɛt/
[Anh]/tʊˈrɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một rối loạn thần kinh được đặc trưng bởi các cử động và phát âm lặp đi lặp lại không tự chủ gọi là tic, thường phát triển trong thời thơ ấu, nguyên nhân chưa rõ, được phân loại thành loại di truyền và loại mắc phải.
Các dạng của từ
số nhiềutourettes

Cụm từ & Cách kết hợp

tourette syndrome

Rối loạn Tourette

tourette's syndrome

Rối loạn Tourette

tourette disorder

Rối loạn Tourette

has tourette

Có rối loạn Tourette

with tourette

Cùng với rối loạn Tourette

tourette tic

Dấu hiệu Tics của Rối loạn Tourette

tourette symptoms

Dấu hiệu của Rối loạn Tourette

tourette diagnosis

Chẩn đoán Rối loạn Tourette

tourette patient

Bệnh nhân Rối loạn Tourette

tourette condition

Tình trạng Rối loạn Tourette

Câu ví dụ

tourette syndrome is a neurological disorder characterized by tics.

Bệnh Tourette là một rối loạn thần kinh được đặc trưng bởi các cơn giật.

she was diagnosed with tourette syndrome at age seven.

Cô được chẩn đoán mắc bệnh Tourette khi 7 tuổi.

tourette's syndrome often involves both motor and vocal tics.

Bệnh Tourette thường bao gồm cả các cơn giật vận động và giật âm thanh.

many people with tourette's lead successful lives.

Nhiều người mắc bệnh Tourette có thể sống một cuộc đời thành công.

tourette syndrome can be managed with medication and therapy.

Bệnh Tourette có thể được kiểm soát bằng thuốc và trị liệu.

his tourette's tics became less frequent over time.

Các cơn giật Tourette của anh ấy dần trở nên ít xảy ra hơn theo thời gian.

the tourette's association provides support for affected families.

Hội Tourette cung cấp hỗ trợ cho các gia đình bị ảnh hưởng.

tourette syndrome awareness day is held annually.

Ngày nâng cao nhận thức về bệnh Tourette được tổ chức hàng năm.

some children with tourette's require special accommodations at school.

Một số trẻ em mắc bệnh Tourette cần những điều chỉnh đặc biệt tại trường học.

tourette's symptoms typically emerge during childhood.

Các triệu chứng của bệnh Tourette thường xuất hiện trong thời kỳ thơ ấu.

research into tourette's is ongoing worldwide.

Nghiên cứu về bệnh Tourette đang được tiến hành trên toàn thế giới.

tourette syndrome ranges from mild to severe cases.

Bệnh Tourette có thể từ nhẹ đến nặng.

he developed tourette's tics after experiencing a head injury.

Anh ấy phát triển các cơn giật Tourette sau khi bị chấn thương đầu.

the school implemented a tourette's awareness program for students.

Trường học đã triển khai chương trình nâng cao nhận thức về bệnh Tourette cho học sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay