towhead

[Mỹ]/ˈtəʊhɛd/
[Anh]/ˈtoʊhɛd/

Dịch

n. người có tóc màu vàng nhạt hoặc vàng; một bãi cát hoặc hòn đảo cát.
Các dạng của từ
số nhiềutowheads

Cụm từ & Cách kết hợp

towhead child

đứa trẻ tóc vàng hoe

towhead boy

cậu bé tóc vàng hoe

towhead girl

bé gái tóc vàng hoe

towhead hair

tóc vàng hoe

towhead beach

bãi biển tóc vàng hoe

towhead youth

thanh niên tóc vàng hoe

towhead toddler

đứa trẻ nhỏ tóc vàng hoe

towhead friend

bạn bè tóc vàng hoe

towhead sibling

anh chị em tóc vàng hoe

towhead family

gia đình tóc vàng hoe

Câu ví dụ

the towhead child ran joyfully on the beach.

Đứa trẻ tóc vàng chạy vui vẻ trên bãi biển.

she admired the towhead boy's bright smile.

Cô bé ngưỡng mộ nụ cười rạng rỡ của cậu bé tóc vàng.

his towhead hair glistened in the sunlight.

Mái tóc vàng của anh lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

the towhead twins played together in the park.

Hai cậu bé sinh đôi tóc vàng chơi đùa cùng nhau trong công viên.

she often styled her towhead locks into braids.

Cô ấy thường búi tóc vàng của mình thành những chiếc tết.

his towhead features made him stand out in the crowd.

Những nét đẹp trên khuôn mặt cậu bé khiến cậu ấy nổi bật giữa đám đông.

the towhead girl loved to collect seashells.

Cô bé tóc vàng rất thích sưu tầm vỏ sò.

her towhead curls bounced as she danced.

Những lọn tóc xoăn của cô bé bật lên khi cô ấy nhảy múa.

the towhead boy was known for his adventurous spirit.

Cậu bé tóc vàng nổi tiếng với tinh thần phiêu lưu của mình.

they took a picture of the towhead baby in the garden.

Họ đã chụp một bức ảnh về em bé tóc vàng trong vườn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay