townland boundary
ranh giới khu vực
townland name
tên khu vực
townland map
bản đồ khu vực
townland survey
khảo sát khu vực
townland area
diện tích khu vực
townland division
phân chia khu vực
townland records
hồ sơ khu vực
townland history
lịch sử khu vực
townland ownership
quyền sở hữu khu vực
townland location
vị trí khu vực
the townland is known for its beautiful landscapes.
khu đất này nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.
many families have lived in this townland for generations.
nhiều gia đình đã sống ở khu đất này qua nhiều thế hệ.
the townland hosts an annual festival celebrating local culture.
khu đất này tổ chức một lễ hội hàng năm để tôn vinh văn hóa địa phương.
she grew up in a small townland surrounded by fields.
Cô ấy lớn lên ở một khu đất nhỏ được bao quanh bởi những cánh đồng.
the residents of the townland are very friendly.
những người dân của khu đất này rất thân thiện.
there is a rich history associated with this townland.
có một lịch sử phong phú gắn liền với khu đất này.
the townland was once a thriving agricultural community.
khu đất này từng là một cộng đồng nông nghiệp phát triển mạnh.
they plan to develop new housing in the townland.
họ dự định phát triển các khu nhà ở mới trong khu đất này.
wildlife can often be seen in the townland's natural areas.
động vật hoang dã thường có thể được nhìn thấy ở các khu vực tự nhiên của khu đất này.
the townland's charm attracts many tourists each year.
sự quyến rũ của khu đất này thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.
townland boundary
ranh giới khu vực
townland name
tên khu vực
townland map
bản đồ khu vực
townland survey
khảo sát khu vực
townland area
diện tích khu vực
townland division
phân chia khu vực
townland records
hồ sơ khu vực
townland history
lịch sử khu vực
townland ownership
quyền sở hữu khu vực
townland location
vị trí khu vực
the townland is known for its beautiful landscapes.
khu đất này nổi tiếng với những cảnh quan tuyệt đẹp.
many families have lived in this townland for generations.
nhiều gia đình đã sống ở khu đất này qua nhiều thế hệ.
the townland hosts an annual festival celebrating local culture.
khu đất này tổ chức một lễ hội hàng năm để tôn vinh văn hóa địa phương.
she grew up in a small townland surrounded by fields.
Cô ấy lớn lên ở một khu đất nhỏ được bao quanh bởi những cánh đồng.
the residents of the townland are very friendly.
những người dân của khu đất này rất thân thiện.
there is a rich history associated with this townland.
có một lịch sử phong phú gắn liền với khu đất này.
the townland was once a thriving agricultural community.
khu đất này từng là một cộng đồng nông nghiệp phát triển mạnh.
they plan to develop new housing in the townland.
họ dự định phát triển các khu nhà ở mới trong khu đất này.
wildlife can often be seen in the townland's natural areas.
động vật hoang dã thường có thể được nhìn thấy ở các khu vực tự nhiên của khu đất này.
the townland's charm attracts many tourists each year.
sự quyến rũ của khu đất này thu hút nhiều khách du lịch mỗi năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay