| số nhiều | toxicants |
toxicant exposure
tiếp xúc với chất độc
toxicant removal
loại bỏ chất độc
toxicant levels
mức độ chất độc
toxicant identification
nhận dạng chất độc
toxicant assessment
đánh giá chất độc
toxicant testing
thử nghiệm chất độc
toxicant analysis
phân tích chất độc
toxicant concentration
nồng độ chất độc
toxicant effects
tác động của chất độc
toxicant regulation
quy định về chất độc
the toxicant levels in the river are alarming.
mức độ chất độc hại trong sông đang gây báo động.
exposure to the toxicant can cause serious health issues.
tiếp xúc với chất độc hại có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
workers must wear protective gear when handling toxicants.
người lao động phải mặc đồ bảo hộ khi xử lý chất độc hại.
the study focused on the effects of a specific toxicant.
nghiên cứu tập trung vào tác động của một chất độc hại cụ thể.
regulations are in place to limit toxicant emissions.
có các quy định để hạn chế lượng khí thải chất độc hại.
some toxicants can accumulate in the food chain.
một số chất độc hại có thể tích tụ trong chuỗi thức ăn.
testing for toxicants is essential for public safety.
việc kiểm tra chất độc hại là rất quan trọng đối với sự an toàn của công chúng.
she developed a method to detect toxicants in water.
cô ấy đã phát triển một phương pháp để phát hiện chất độc hại trong nước.
the toxicant was found in several household products.
chất độc hại đã được tìm thấy trong nhiều sản phẩm gia đình.
reducing toxicant exposure is a key health goal.
giảm thiểu tiếp xúc với chất độc hại là một mục tiêu quan trọng về sức khỏe.
toxicant exposure
tiếp xúc với chất độc
toxicant removal
loại bỏ chất độc
toxicant levels
mức độ chất độc
toxicant identification
nhận dạng chất độc
toxicant assessment
đánh giá chất độc
toxicant testing
thử nghiệm chất độc
toxicant analysis
phân tích chất độc
toxicant concentration
nồng độ chất độc
toxicant effects
tác động của chất độc
toxicant regulation
quy định về chất độc
the toxicant levels in the river are alarming.
mức độ chất độc hại trong sông đang gây báo động.
exposure to the toxicant can cause serious health issues.
tiếp xúc với chất độc hại có thể gây ra các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
workers must wear protective gear when handling toxicants.
người lao động phải mặc đồ bảo hộ khi xử lý chất độc hại.
the study focused on the effects of a specific toxicant.
nghiên cứu tập trung vào tác động của một chất độc hại cụ thể.
regulations are in place to limit toxicant emissions.
có các quy định để hạn chế lượng khí thải chất độc hại.
some toxicants can accumulate in the food chain.
một số chất độc hại có thể tích tụ trong chuỗi thức ăn.
testing for toxicants is essential for public safety.
việc kiểm tra chất độc hại là rất quan trọng đối với sự an toàn của công chúng.
she developed a method to detect toxicants in water.
cô ấy đã phát triển một phương pháp để phát hiện chất độc hại trong nước.
the toxicant was found in several household products.
chất độc hại đã được tìm thấy trong nhiều sản phẩm gia đình.
reducing toxicant exposure is a key health goal.
giảm thiểu tiếp xúc với chất độc hại là một mục tiêu quan trọng về sức khỏe.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now