acute toxication
nghiên độc cấp tính
chronic toxication
nghiên độc mãn tính
toxication effects
tác động của nhiễm độc
toxication symptoms
triệu chứng nhiễm độc
toxication response
phản ứng nhiễm độc
toxication levels
mức độ nhiễm độc
toxication treatment
điều trị nhiễm độc
toxication risk
nguy cơ nhiễm độc
toxication pathway
đường dẫn nhiễm độc
toxication agents
tác nhân nhiễm độc
the toxication levels in the water are alarming.
mức độ nhiễm độc trong nước đang báo động.
long-term toxication can lead to serious health issues.
nghi nhiễm độc lâu dài có thể dẫn đến các vấn đề sức khỏe nghiêm trọng.
we need to monitor the toxication of the soil regularly.
chúng ta cần theo dõi tình trạng nhiễm độc của đất thường xuyên.
symptoms of toxication can vary from mild to severe.
các triệu chứng của nhiễm độc có thể khác nhau từ nhẹ đến nghiêm trọng.
proper ventilation can reduce the risk of toxication indoors.
việc thông gió thích hợp có thể giảm nguy cơ nhiễm độc trong nhà.
emergency services were called due to suspected toxication.
dịch vụ khẩn cấp đã được gọi vì nghi ngờ nhiễm độc.
understanding the sources of toxication is crucial for prevention.
hiểu rõ các nguồn gây nhiễm độc rất quan trọng để phòng ngừa.
they conducted tests to assess the toxication of the fish.
họ đã tiến hành các xét nghiệm để đánh giá tình trạng nhiễm độc của cá.
education on toxication can help protect communities.
việc giáo dục về nhiễm độc có thể giúp bảo vệ các cộng đồng.
she experienced severe symptoms from chemical toxication.
cô ấy đã trải qua các triệu chứng nghiêm trọng do nhiễm độc hóa chất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay