| số nhiều | toxoids |
toxoid vaccine
vắc-xin giải độc
toxoid injection
tiêm giải độc
toxoid treatment
điều trị giải độc
toxoid response
phản ứng giải độc
toxoid production
sản xuất giải độc
toxoid therapy
liệu pháp giải độc
toxoid formulation
công thức giải độc
toxoid antigen
kháng nguyên giải độc
toxoid booster
mũi tăng cường giải độc
toxoid safety
tính an toàn của giải độc
the vaccine contains a modified toxoid to stimulate immunity.
vắc-xin chứa một toxoid đã được biến đổi để kích thích hệ miễn dịch.
doctors often use toxoid vaccines to prevent diseases.
các bác sĩ thường sử dụng vắc-xin toxoid để phòng ngừa bệnh tật.
the toxoid was safe and effective in clinical trials.
toxoid đã an toàn và hiệu quả trong các thử nghiệm lâm sàng.
children receive a toxoid injection at an early age.
trẻ em nhận được tiêm toxoid ở độ tuổi sớm.
research is ongoing to improve toxoid formulations.
nghiên cứu đang được tiến hành để cải thiện công thức toxoid.
health officials recommend toxoid vaccinations for travelers.
các quan chức y tế khuyến nghị tiêm phòng toxoid cho những người đi du lịch.
the toxoid response varies among different populations.
phản ứng toxoid khác nhau ở các quần thể khác nhau.
immunization programs often include toxoid boosters.
các chương trình tiêm chủng thường bao gồm các liều tăng cường toxoid.
understanding toxoid mechanisms is crucial for vaccine development.
hiểu cơ chế hoạt động của toxoid rất quan trọng cho sự phát triển của vắc-xin.
some diseases can be effectively controlled with toxoid vaccines.
một số bệnh có thể được kiểm soát hiệu quả bằng vắc-xin toxoid.
toxoid vaccine
vắc-xin giải độc
toxoid injection
tiêm giải độc
toxoid treatment
điều trị giải độc
toxoid response
phản ứng giải độc
toxoid production
sản xuất giải độc
toxoid therapy
liệu pháp giải độc
toxoid formulation
công thức giải độc
toxoid antigen
kháng nguyên giải độc
toxoid booster
mũi tăng cường giải độc
toxoid safety
tính an toàn của giải độc
the vaccine contains a modified toxoid to stimulate immunity.
vắc-xin chứa một toxoid đã được biến đổi để kích thích hệ miễn dịch.
doctors often use toxoid vaccines to prevent diseases.
các bác sĩ thường sử dụng vắc-xin toxoid để phòng ngừa bệnh tật.
the toxoid was safe and effective in clinical trials.
toxoid đã an toàn và hiệu quả trong các thử nghiệm lâm sàng.
children receive a toxoid injection at an early age.
trẻ em nhận được tiêm toxoid ở độ tuổi sớm.
research is ongoing to improve toxoid formulations.
nghiên cứu đang được tiến hành để cải thiện công thức toxoid.
health officials recommend toxoid vaccinations for travelers.
các quan chức y tế khuyến nghị tiêm phòng toxoid cho những người đi du lịch.
the toxoid response varies among different populations.
phản ứng toxoid khác nhau ở các quần thể khác nhau.
immunization programs often include toxoid boosters.
các chương trình tiêm chủng thường bao gồm các liều tăng cường toxoid.
understanding toxoid mechanisms is crucial for vaccine development.
hiểu cơ chế hoạt động của toxoid rất quan trọng cho sự phát triển của vắc-xin.
some diseases can be effectively controlled with toxoid vaccines.
một số bệnh có thể được kiểm soát hiệu quả bằng vắc-xin toxoid.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay