toxoplasmoses

[Mỹ]/ˌtɒksəʊplæz'məʊsɪs/
[Anh]/ˌtɑksoplæz'mosɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. toxoplasmosis

Câu ví dụ

Bilateral cervical adenopathy is also prominent in tuberculosis coccidioidomycosis infectious mononucleosis toxoplasmosis sarcoid lymphomas and leukemias.

Bệnh hạch bạch huyết hai bên ở cổ cũng nổi bật trong bệnh lao, coccidioidomycosis, bệnh đơn nhân nhiễm, toxoplasmosis, u lympho, và bệnh bạch cầu.

Toxoplasmosis ophthalmopathy is mainly characterzied by congenital malformation from optic pit and optic vesicle s lesion at earlier embryo period,and retinochoroiditis from inflammation.

Bệnh mắt do Toxoplasma chủ yếu đặc trưng bởi dị tật bẩm sinh từ hố thị giác và tổn thương túi thị giác ở giai đoạn phôi thai sớm, và viêm võng mạc - mạch máu do viêm.

An amniocentesis was done, revealing normal karyotype (46,XX).Screening tests for fetal infections (toxoplasmosis, MNI, rubeola, CMV, herpes, Coxsackie, enterovirus and Chikungunya) were negative.

Một lần làm dịch lót nhau (amniocentesis) đã được thực hiện, cho thấy bộ nhiễm sắc thể bình thường (46,XX). Các xét nghiệm sàng lọc các bệnh nhiễm trùng bào thai (giả độc tố, MNI, sởi, CMV, herpes, Coxsackie, virus đường ruột và Chikungunya) cho kết quả âm tính.

Toxoplasmosis can be transmitted through the ingestion of undercooked meat.

Bệnh Toxoplasmosis có thể lây truyền qua việc ăn thịt chưa nấu chín.

Pregnant women are advised to avoid cleaning cat litter to prevent toxoplasmosis infection.

Phụ nữ mang thai nên tránh dọn chất thải của mèo để ngăn ngừa nhiễm trùng Toxoplasmosis.

Toxoplasmosis is a common parasitic infection that can affect humans and animals.

Toxoplasmosis là một bệnh nhiễm ký sinh trùng phổ biến có thể ảnh hưởng đến cả con người và động vật.

Toxoplasmosis usually causes mild flu-like symptoms in healthy individuals.

Toxoplasmosis thường gây ra các triệu chứng giống như cúm nhẹ ở những người khỏe mạnh.

People with weakened immune systems are more susceptible to severe complications from toxoplasmosis.

Những người có hệ thống miễn dịch suy yếu dễ mắc các biến chứng nghiêm trọng từ Toxoplasmosis hơn.

Toxoplasmosis can be diagnosed through blood tests to detect antibodies against the parasite.

Toxoplasmosis có thể được chẩn đoán thông qua các xét nghiệm máu để phát hiện kháng thể chống lại ký sinh trùng.

Outdoor cats are more likely to be carriers of the parasite responsible for toxoplasmosis.

Những con mèo sống ngoài trời có nhiều khả năng trở thành vật mang ký sinh trùng gây ra Toxoplasmosis hơn.

Toxoplasmosis can be prevented by thoroughly cooking meat and washing fruits and vegetables.

Toxoplasmosis có thể được ngăn ngừa bằng cách nấu chín kỹ thịt và rửa trái cây và rau quả.

Toxoplasmosis in pregnant women can lead to serious complications for the unborn baby.

Toxoplasmosis ở phụ nữ mang thai có thể dẫn đến những biến chứng nghiêm trọng cho thai nhi.

Toxoplasmosis is often asymptomatic in healthy individuals but can cause severe illness in those with weakened immune systems.

Toxoplasmosis thường không có triệu chứng ở những người khỏe mạnh nhưng có thể gây ra bệnh nghiêm trọng ở những người có hệ thống miễn dịch suy yếu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay