trachea cannula
ống thông khí quản
Methods Analyze the anatomy relation of the trachea and the arteria anonyma and the main reasons of trachea arteria anonyma fistula in clinical through the case.
Phương pháp: Phân tích mối quan hệ giải phẫu giữa khí quản và động mạch ẩn ở thực quản và những nguyên nhân chính gây ra ống thông động mạch ẩn ở thực quản trong lâm sàng thông qua các trường hợp lâm sàng.
Objective To discuss genesic mechanism of trachea arteria anonyma fistula after tracheotomy.
Mục tiêu: Thảo luận về cơ chế sinh bệnh của ống phình động mạch ẩn ở thực quản sau mở khí quản.
Methods: In this experimental, 10 healthy adult rabbits were used to receive heterogeneous tracheas of healthy adult rabbits.
Phương pháp: Trong thí nghiệm này, 10 thỏ trưởng thành khỏe mạnh đã được sử dụng để nhận các khí quản khác nhau từ thỏ trưởng thành khỏe mạnh.
Objective To evaluate diagnostic value of CT Virtual Bronc ho scopy (CTVB) on deviant substance in trachea and bronc hia of children.
Mục tiêu: Đánh giá giá trị chẩn đoán của CT Phổi Ảo (CTVB) đối với chất lạ lệch lạc trong khí quản và phế quản của trẻ em.
Objective:To study and introduce a new manometric method to determine the pressure during contraction and relaxation of isolated smooth muscle from trachea of guinea pig.
Mục tiêu: Nghiên cứu và giới thiệu một phương pháp manometric mới để xác định áp suất trong quá trình co và giãn của cơ trơn biệt lập từ khí quản của lợn guinea.
trachea cannula
ống thông khí quản
Methods Analyze the anatomy relation of the trachea and the arteria anonyma and the main reasons of trachea arteria anonyma fistula in clinical through the case.
Phương pháp: Phân tích mối quan hệ giải phẫu giữa khí quản và động mạch ẩn ở thực quản và những nguyên nhân chính gây ra ống thông động mạch ẩn ở thực quản trong lâm sàng thông qua các trường hợp lâm sàng.
Objective To discuss genesic mechanism of trachea arteria anonyma fistula after tracheotomy.
Mục tiêu: Thảo luận về cơ chế sinh bệnh của ống phình động mạch ẩn ở thực quản sau mở khí quản.
Methods: In this experimental, 10 healthy adult rabbits were used to receive heterogeneous tracheas of healthy adult rabbits.
Phương pháp: Trong thí nghiệm này, 10 thỏ trưởng thành khỏe mạnh đã được sử dụng để nhận các khí quản khác nhau từ thỏ trưởng thành khỏe mạnh.
Objective To evaluate diagnostic value of CT Virtual Bronc ho scopy (CTVB) on deviant substance in trachea and bronc hia of children.
Mục tiêu: Đánh giá giá trị chẩn đoán của CT Phổi Ảo (CTVB) đối với chất lạ lệch lạc trong khí quản và phế quản của trẻ em.
Objective:To study and introduce a new manometric method to determine the pressure during contraction and relaxation of isolated smooth muscle from trachea of guinea pig.
Mục tiêu: Nghiên cứu và giới thiệu một phương pháp manometric mới để xác định áp suất trong quá trình co và giãn của cơ trơn biệt lập từ khí quản của lợn guinea.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay