tracheotomy

[Mỹ]/ˌtrækɪ'ɒtəmɪ/
[Anh]/ˌtrekɪ'ɑtəmi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tracheotomy - một thủ tục phẫu thuật để tạo ra một lỗ hổng trong khí quản, thường là để khôi phục sự thở.
Word Forms
số nhiềutracheotomies

Câu ví dụ

Conclusions To keep the pneogaster from obstructing and improve the cerebral and cardial anoxia, tracheotomy or tracheal intubation in early ...

Kết luận Để giữ cho pneogaster không bị cản trở và cải thiện tình trạng thiếu oxy não và tim, nên thực hiện khí quản mở hoặc đặt ống nội khí quản sớm...

Result: Pharyngodynia happened in all 95 cases;dysphagia,in 81 cases;epiglottis abscess,in 9 cases;tracheotomy by guttur obstruction,in 2 cases.

Kết quả: Viêm họng xảy ra ở tất cả 95 trường hợp; khó nuốt, ở 81 trường hợp; áp xe thanh quản, ở 9 trường hợp; mở khí quản do tắc nghẽn thanh quản, ở 2 trường hợp.

Hydrops was found in lingual surface mocosa of epiglottis in all these patients and abscess of epiglottis developed in 2,and laryngemphraxis in 1 and tracheotomy was carried out.

Ở tất cả những bệnh nhân này, phù nề được phát hiện ở niêm mạc bề mặt lưỡi của thanh quản và áp xe thanh quản phát triển ở 2 người, và viêm thanh quản ở 1 người và đã thực hiện mở khí quản.

The doctor performed an emergency tracheotomy on the patient.

Bác sĩ đã thực hiện một mở khí quản khẩn cấp cho bệnh nhân.

A tracheotomy may be necessary in cases of severe airway obstruction.

Mở khí quản có thể cần thiết trong trường hợp tắc nghẽn đường thở nghiêm trọng.

After the tracheotomy, the patient was able to breathe more easily.

Sau khi mở khí quản, bệnh nhân có thể thở dễ dàng hơn.

The surgeon inserted a tube into the patient's trachea during the tracheotomy.

Bác sĩ phẫu thuật đã đặt một ống vào khí quản của bệnh nhân trong quá trình mở khí quản.

Complications can arise from a tracheotomy procedure.

Biến chứng có thể xảy ra từ thủ tục mở khí quản.

The tracheotomy scar was barely visible on the patient's neck.

Vết sẹo mở khí quản hầu như không nhìn thấy trên cổ bệnh nhân.

The tracheotomy saved the patient's life by allowing air to reach the lungs.

Việc mở khí quản đã cứu sống bệnh nhân bằng cách cho phép không khí đến được phổi.

A tracheotomy is a surgical procedure to create an opening in the trachea.

Mở khí quản là một thủ tục phẫu thuật để tạo một lỗ mở trong khí quản.

The doctor explained the risks and benefits of a tracheotomy to the patient.

Bác sĩ đã giải thích những rủi ro và lợi ích của việc mở khí quản cho bệnh nhân.

The tracheotomy was performed under local anesthesia to minimize discomfort.

Việc mở khí quản được thực hiện dưới gây mê tại chỗ để giảm thiểu sự khó chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay