trachoma

[Mỹ]/trəˈkəʊ.mə/
[Anh]/trəˈkoʊ.mə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một bệnh nhiễm khuẩn lây lan ảnh hưởng đến mắt, dẫn đến viêm và sẹo; viêm kết mạc hạt.
Các dạng của từ
số nhiềutrachomas

Cụm từ & Cách kết hợp

trachoma infection

nghiễm trùng xoang kết mạc

trachoma treatment

điều trị xoang kết mạc

trachoma prevention

phòng ngừa xoang kết mạc

trachoma symptoms

triệu chứng xoang kết mạc

trachoma control

kiểm soát xoang kết mạc

trachoma survey

khảo sát xoang kết mạc

trachoma risk

nguy cơ xoang kết mạc

trachoma cases

các trường hợp xoang kết mạc

trachoma eradication

khử xoang kết mạc

trachoma endemic

xương kết mạc lưu hành

Câu ví dụ

trachoma is a leading cause of preventable blindness.

trachoma là một nguyên nhân hàng đầu gây ra mù lòa có thể ngăn ngừa được.

many people in developing countries suffer from trachoma.

nhiều người ở các nước đang phát triển mắc bệnh trachoma.

trachoma can be treated with antibiotics.

bệnh trachoma có thể được điều trị bằng kháng sinh.

public health campaigns aim to reduce trachoma incidence.

các chiến dịch y tế công cộng nhằm mục đích giảm tỷ lệ mắc bệnh trachoma.

trachoma is caused by repeated infections.

bệnh trachoma do các đợt nhiễm trùng lặp đi lặp lại gây ra.

proper sanitation can help prevent trachoma.

vệ sinh đúng cách có thể giúp ngăn ngừa bệnh trachoma.

children are particularly vulnerable to trachoma.

trẻ em đặc biệt dễ bị nhiễm bệnh trachoma.

screening for trachoma is essential in at-risk communities.

việc sàng lọc bệnh trachoma là điều cần thiết ở những cộng đồng có nguy cơ.

trachoma can lead to serious complications if left untreated.

bệnh trachoma có thể dẫn đến các biến chứng nghiêm trọng nếu không được điều trị.

awareness of trachoma prevention is crucial.

việc nâng cao nhận thức về phòng ngừa bệnh trachoma là rất quan trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay